TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG - HUYỆN XUYÊN MỘC - TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tao slide anh voi jQuery Cycle
Phân phối chương trình lớp 4

Cập nhật lúc: 12:47:41 - 11/10/2012

I/ MÔN : TIẾNG VIỆT Mỗi tuần : 8 tiết Cả năm : 35 tuần = 280 tiết.

 

Tải về tại đây

Tun

Phân môn

Tiết

s

Tên bài

Ni dung

điu chnh

HC KÌ I (18 tun : 162 tiết)

 

1

Tập đọc

01

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Không hỏi ý 2 câu 4

02

Mẹ ốm

 

Chính tả

01

Nghe- viết : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

 

LT&C

01

Cấu tạo của tiếng

 

02

Luyện tập về cấu tạo của tiếng

 

Kể chuyện

01

Sự tích Hồ Ba Bể

 

T LV

01

Thế nào là kể chuyện?

 

02

Nhân vật trong truyện

 

2

Tập đọc

03

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt)

 

04

Truyện cổ nước mình

 

Chính tả

02

Nghe – viết : Mười năm cõng bạn đi học

 

LT&C

03

Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết

- Không làm bài tập 4

04

Dấu hai chấm

 

Kể chuyện

02

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

03

Kể lại hành động của nhân vật

 

04

Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện

 

3

Tập đọc

05

Thư thăm bạn

 

06

Người ăn xin

 

Chính tả

03

Nghe – viết : Cháu nghe câu chuyện của bà

 

LT&C

05

Từ đơn và từ phức

 

06

Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết

 

Kể chuyện

03

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

05

Kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật

 

06

Viết thư

 

4

Tập đọc

07

Một người chính trực

 

08

Tre Việt Nam

 

Chính tả

04

Nhớ - viết : Truyện cổ nước mình

 

LT&C

07

Từ ghép và từ láy

 

08

Luyện tập về từ ghép và từ láy

- Bài tập 2 chỉ yêu cầu tìm 3 từ ghép có nghĩa tổng hợp, 3 từ ghép có nghĩa phân loại.

Kể chuyện

04

Một nhà thơ chân chính

 

T LV

07

Cốt truyện

 

08

Luyện tập xây dựng cốt truyện

 

5

Tập đọc

09

Những hạt thóc giống

 

10

Gà Trống và Cáo

 

Chính tả

05

Nghe – viết : Những hạt thóc giống

 

LT&C

09

Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng

 

10

Danh từ

 - Không học danh từ chỉ khái niệm, chỉ đơn vị.

- Chỉ làm bài tập 1,2 ở phần nhận xét nhưng giảm bớt yêu cầu tìm danh từ chỉ khái niệm, chỉ đơn vị.

Kể chuyện

05

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

09

Viết thư (Kiểm tra viết)

 

10

Đoạn văn trong bài văn kể chuyện

 

6

Tập đọc

11

Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

 

12

Chị em tôi

 

Chính tả

06

Nghe viết : Người viết truyện thật thà

 

LT&C

11

Danh từ chung và danh từ riêng

 

12

Mở rộng vốn từ : Trung thực – Tự trọng

 

Kể chuyện

06

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

 T LV

11

Trả bài văn viết thư

 

12

Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

 

7

Tập đọc

13

Trung thu độc lập

 

14

Ở Vương Quốc Tương lai

- Không hỏi câu hỏi 3, 4.

Chính tả

07

Nhớ viết : Gà Trống và Cáo

 

LT&C

13

Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam

 

14

Luyện tập viết tên người, tên địa lí Việt Nam

 

Kể chuyện

07

Lời ước dưới trăng

 

T LV

13

Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

 

14

Luyện tập phát triển câu chuyện

 

8

Tập đọc

15

Nếu chúng mình có phép lạ

 

16

Đôi giày ba ta màu xanh

 

Chính tả

08

Nghe – viết : Trung thu độc lập

 

LT&C

15

Cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài

 

16

Dấu ngoặc kép

 

Kể chuyện

08

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

15

Luyện tập phát triển câu chuyện

- Không làm bài tập 1,2

16

Luyện tập phát triển câu chuyện

 

9

Tập đọc

17

Thưa chuyện với mẹ

 

18

Điều ước của vua Mi-đát

 

Chính tả

09

Nghe – viết : Thợ rèn

 

LT&C

17

Mở rộng vốn từ : Ước mơ

- Không làm bài tập 5.

18

Động từ

 

Kể chuyện

09

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

17

Luyện tập phát triển câu chuyện

- Không dạy (Ôn tập).

18

Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân

 

10

Tập đọc

19

Ôn tập tiết 1

 

Chính tả

10

Ôn tập tiết 2

 

LT&C

19

Ôn tập tiết 3

 

Kể chuyện

10

Ôn tập tiết 4

 

Tập đọc

20

Ôn tập tiết 5

 

T LV

19

Ôn tập tiết 6

 

LT&C

20

Kiểm tra giữa kì I (KT đọc)

 

T LV

20

Kiểm tra giữa kì I (KT viết)

 

11

Tập đọc

21

Ông Trạng thả diều

 

22

Có chí thì nên

 

Chính tả

11

Nhớ viết : Nếu chúng mình có phép lạ

 

LT&C

21

Luyện tập về động từ

- Không làm bài tập 1.

22

Tính từ

 

Kể chuyện

11

Bàn chân kì diệu

 

T LV

21

Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân

 

22

Mở bài trong bài văn kể chuyện

- không hỏi câu 3 trong phần luyện tập.

12

Tập đọc

23

“Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi

 

24

Vẽ trứng

 

Chính tả

12

Nghe viết : Người chiến sĩ giàu nghị lực

 

LT&C

23

Mở rộng vốn từ : Ý chí – Nghị lực

 

24

Tính từ (tt)

 

Kể chuyện

12

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

23

Kết bài trong bài văn kể chuyện

 

24

Kể chuyện (Kiểm tra viết)

 

13

Tập đọc

25

Người tìm đường lên các vì sao

 

26

Văn hay chữ tốt

 

Chính tả

13

Nghe – viết : Người tìm đường trên các vì sao

 

LT&C

25

Mở rộng vốn từ : Ý chí – Nghị lực (tt)

 

26

Câu hỏi và dấu chấm hỏi

 

Kể chuyện

13

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

-  Không dạy.

T LV

25

Trả bài văn kể chuỵện

 

26

Ôn tập văn kể chuyện

 

14

Tập đọc

27

Chú đất Nung

 

28

Chú đất Nung (tt)

 

Chính tả

14

Nghe – viết : Chiếc áo búp bê

 

LT&C

27

Luyện tập về câu hỏi

- Không làm bài tập 2.

28

Dùng câu hỏi vào mục đích khác

 

Kể chuyện

14

Búp bê của ai?

- Không hỏi câu hỏi 3.

T LV

27

Thế nào là miêu tả?

 

28

Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật

 

15

Tập đọc

29

Cánh diều tuổi thơ

 

30

Tuổi Ngựa

 

Chính tả

15

Nghe viết : Cánh diều tuổi thơ

 

LT&C

29

Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi

 

30

Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi

 

Kể chuyện

15

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

29

Luyện tập miêu tả đồ vật

 

30

Quan sát đồ vật

 

16

Tập đọc

31

Kéo co

 

32

Trong quán ăn “Ba cá bống”

 

Chính tả

16

Nghe – viết : Kéo co

 

LT&C

31

Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi

 

32

Câu kể

 

Kể chuyện

16

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

31

Luyện tập giới thiệu địa phương

 

32

Luyện tập miêu tả đồ vật

 

17

Tập đọc

33

Rất nhiều mặt trăng

 

34

Rất nhiều mặt trăng (tt)

 

Chính tả

17

Nghe – viết : Mùa đông trên rẻo cao

 

LT&C

33

Câu kể Ai làm gì?

 

34

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?

 

Kể chuyện

17

Một phát minh nho nhỏ

 

T LV

33

Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

 

34

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật

 

18

Tập đọc

35

Ôn tập tiết 1

 

Chính tả

18

Ôn tập tiết 2

 

LT&C

35

Ôn tập tiết 3

 

Kể chuyện

18

Ôn tập tiết 4

 

Tập đọc

36

Ôn tập tiết 5

 

T LV

35

Ôn tập tiết 6

 

LT&C

36

Kiểm tra cuối kì 1 (KT đọc)

 

T LV

36

Kiểm tra cuối kì 1 (KT viết)

 

HC KÌ II (17 tun  :  153 tiết)

19

Tập đọc

37

Bốn anh tài

 

38

Chuyện cổ tích về loài người

 

Chính tả

19

Nghe – viết : Kim tự tháp Ai Cập

 

LT&C

37

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

 

38

Mở rộng vốn từ : Tài năng.

 

Kể chuyện

19

Bác đánh cá và gã hung thần.

 

T LV

37

Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật.

 

38

Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả đồ vật.

 

20

Tập đọc

39

Bốn anh tài (tt)

 

40

Trống đồng Đông Sơn.

 

Chính tả

20

Nghe – viết : Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.

 

LT&C

39

Luyện tập về câu kể Ai làm gì?

 

40

Mở rộng vốn từ : Sức khỏe.

 

Kể chuyện

20

Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

 

T LV

39

Miêu tả đồ vật (Kiểm tra viết).

 

40

Luyện tập giới thiệu địa phương.

 

21

Tập đọc

41

Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa

 

42

Bè xuôi sông La

 

Chính tả

21

Nhớ - viết : Chuyện cổ tích về loài người

 

LT&C

41

Câu kể Ai thế nào?

 

42

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?

 

Kể chuyện

21

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

41

Trả bài văn miêu tả đồ vật

 

42

Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối

 

22

Tập đọc

43

Sầu riêng

 

44

Chợ Tết

 

Chính tả

22

Nghe – viết : Sầu riêng

 

LT&C

43

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?

 

44

Mở rộng vốn từ : Cái đẹp

 

Kể chuyện

22

Con vịt xấu xí

 

T LV

43

Luyện tập quan sát cây cối

 

44

Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối

 

23

Tập đọc

45

Hoa học trò

 

46

Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ

 

Chính tả

23

Nhớ - viết : Chợ Tết

 

LT&C

45

Dấu gạch ngang

 

46

Mở rộng vốn từ : Cái đẹp

 

Kể chuyện

23

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

45

Luyện tập tả các bộ phận của cây cối

 

46

Đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối

 

24

Tập đọc

47

Vẽ về cuộc sống an toàn

 

48

Đoàn thuyền đánh cá

 

Chính tả

24

Nghe – viết : Họa sĩ Tô Ngọc Vân

 

LT&C

47

Câu kể Ai là gì?

 

48

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?

 

Kể chuyện

24

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

47

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối

 

48

Tóm tắt tin tức

- Không dạy (Ôn tập).

25

Tập đọc

49

Khuất phục tên cướp biển

 

50

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

 

Chính tả

25

Nghe – viết : Khuất phục tên cướp biển

 

LT&C

49

Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?

 

50

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

 

Kể chuyện

25

Những chú bé không chết

 

T LV

49

Luyện tập tóm tắt tin tức

 

- Không dạy (Ôn tập)

 

50

Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối

 

 

26

Tập đọc

51

Thắng biển

 

52

Ga-vrốt ngoài chiến lũy

 

Chính tả

26

Nghe - viết : Thắng biển

 

LT&C

51

Luyện tập về câu kể Ai là gì?

 

52

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

 

Kể chuyện

26

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

51

Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả cây cối

 

52

Luyện tập miêu tả cây cối

 

27

Tập đọc

53

Dù sao trái đất vẫn quay!

 

54

Con sẻ

 

Chính tả

27

Nhớ - viết : Bài thơ về đội xe không kính

 

LT&C

53

Câu khiến

 

54

Cách đặt câu khiến

 

Kể chuyện

27

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

- Không dạy (Ôn tập).

T LV

53

Miêu tả cây cối (Kiểm tra viết)

 

54

Trả bài văn miêu tả cây cối

 

28

Tập đọc

55

Ôn tập tiết 1

 

Chính tả

28

Ôn tập tiết 2

 

LT&C

55

Ôn tập tiết 3

 

Kể chuyện

28

Ôn tập tiết 4

 

Tập đọc

56

Ôn tập tiết 5

 

T LV

55

Ôn tập tiết 6

 

LT&C

56

Kiểm tra giữa kì 2 (Kiểm tra đọc)

 

T LV

56

Kiểm tra giữa kì 2 (Kiểm tra viết)

 

29

Tập đọc

57

Đường đi Sa Pa

 

58

Trăng ơi … từ đâu đến?

 

Chính tả

29

Nghe – viết : Ai nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4 …?

 

LT&C

57

Mở rộng vốn từ : Du lịch – Thám hiểm

 

58

Giữ phép lịch sự bày tỏ yêu cầu, đề nghị

 

Kể chuyện

29

Đôi cánh của Ngựa trắng

 

T LV

57

Luyện tập tóm tắt tin tức

- Không dạy (Ôn tập).

58

Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật

 

30

Tập đọc

59

Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất

 

60

Dòng sông mặc áo

 

Chính tả

30

Nhớ - viết : Đường đi Sa Pa

 

LT&C

59

Mở rộng vốn từ : Du lịch – Thám hiểm (tt)

 

60

Câu cảm

 

Kể chuyện

30

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

59

Luyện tập quan sát con vật

 

60

Điền vào giấy tờ in sẵn

 

31

Tập đọc

61

Ăng-co Vát

 

62

Con chuồn chuồn nước

 

Chính tả

31

Nghe – viết : Nghe lời chim hót

 

LT&C

61

Thêm trạng ngữ cho câu

 

62

Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

 

Kể chuyện

31

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

- Không dạy (Ôn tập).

T LV

61

Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật

 

62

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật

 

32

Tập đọc

63

Vương quốc vắng nụ cười

 

64

Ngắm trăng. Không đề

 

Chính tả

32

Nghe – viết : Vương quốc vắng nụ cười

 

LT&C

63

Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu

 

64

Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu

- Không dạy phần Nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ (không yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì).

Kể chuyện

32

Khát vọng sống

 

T LV

63

Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật

 

64

Luyện tập xây dựng mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả con vật

 

33

Tập đọc

65

Vương quốc vắng nụ cười (tt)

 

66

Con chim chiền chiện

 

Chính tả

33

Nhớ - viết : Ngắm trăng. Không đề

 

LT&C

65

Mở rộng vốn từ : Lạc quan - Yêu đời

 

66

Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

- Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ (không yêu cầu nhận dạng trạng ngữ).

Kể chuyện

33

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

65

Miêu tả con vật : Kiểm tra viết

 

66

Điền vào giấy tờ in sẵn

 

34

Tập đọc

67

Tiếng cười là liều thuốc bổ

 

68

Ăn “mầm đá”

 

Chính tả

34

Nghe – viết : Nói ngược

 

LT&C

67

Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời

 

68

Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

- : Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ (không yêu cầu nhận dạng trạng ngữ).

Kể chuyện

34

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

67

Trả bài văn miêu tả con vật

 

68

Điền vào giấy tờ in sẵn

 

35

Tập đọc

69

Ôn tập tiết 1

 

Chính tả

35

Ôn tập tiết 2

 

LT&C

69

Ôn tập tiết 3

 

Kể chuyện

35

Ôn tập tiết 4

 

Tập đọc

70

Ôn tập tiết 5

 

T LV

69

Ôn tập tiết 6

 

LT&C

70

Kiểm tra cuối kì 2 (KT đọc)

 

T LV

70

Kiểm tra cuối kì 2 (KT viết)

 

 

 


II/ MÔN : TOÁN

Mỗi tuần : 5 tiết

cả năm : 35 tuần = 175 tiết

 

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HC KÌ I : 18 Tun = 90 tiết

1

01

Ôn tập các số đến 100 000

 

02

Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

 

03

Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

 

04

Biểu thức có chứa một chữ

- Bài tập 3 ý b: Chỉ cần tính giá trị biểu thức với hai trường hợp của n.

05

Luyện tập

- Bài tập 1: Mỗi ý làm một trường hợp.

2

06

Các số có sáu chữ số

 

07

Luyện tập

 

08

Hàng và lớp

- Bài tập 2: Làm 3 trong 5 số.

09

So sánh các số có nhiều chữ số

 

10

Triệu và lớp triệu

 

3

11

Triệu và lớp triệu (tt)

 

12

Luyện tập

 

13

Luyện tập (tt)

 

14

Dãy số tự nhiên

 

15

Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

 

4

16

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

 

17

Luyện tập

 

18

Yến, tạ, tấn

- Bài tập 2, cột 2 chỉ làm 5 trong 10 ý.

19

Bảng đơn vị đo khối lượng

 

20

Giây, thế kỉ

- Bài tập 1: Không làm 3 ý (7 phút = …. Giây ; 9 thế kỷ = …. Năm ; 1/5 thế kỷ = … năm).

5

21

Luyện tập

 

22

Tìm số trung bình cộng

 

23

Luyện tập

 

24

Biểu đồ

 

25

Biểu đồ (tt)

 

6

26

Luyện tập

 

27

Luyện tập chung

 

28

Luyện tập chung (tt)

- Không làm bài tập 2:

29

Phép cộng

 

30

Phép trừ

 

7

31

Luyện tập

 

32

Biểu thức có chứa hai chữ

 

33

Tính chất giao hoán của phép cộng

 

34

Biểu thức có chứa ba chữ

 

35

Tính chất kết hợp của phép cộng

 

8

36

Luyện tập

 

37

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

 

38

Luyện tập

 

39

Luyện tập chung

 

40

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

 

9

41

Hai đường thẳng vuông góc

 

42

Hai đường thẳng song song

 

43

Vẽ hai đường thẳng vuông góc

 

44

Vẽ hai đường thẳng song song

 

45

Thực hành vẽ hình chữ nhật; Thực hành vẽ hình vuông

- Không làm bài tập 2.

10

46

Luyện tập

 

47

Luyện tập chung

 

48

Kiểm tra định kì giữa kì 1

 

49

Nhân với số có một chữ số

 

50

Tính chất giao hoán của phép nhân

 

11

51

Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …

 

52

Tính chất kết hợp của phép nhân

 

53

Nhân với số có tận cùng là chữ số 0

 

54

Đề-xi-mét vuông

 

55

Mét vuông

 

12

56

Nhân một số với một tổng

 

57

Nhân một số với một hiệu

 

58

Luyện tập

 

59

Nhân với số có hai chữ số

 

60

Luyện tập

 

13

61

Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

 

62

Nhân với số có ba chữ số

 

63

Nhân với số có ba chữ số (tt)

 

64

Luyện tập

 

65

Luyện tập chung

 

14

66

Chia một tổng cho một số

 

67

Chia cho số có một chữ số

 

68

Luyện tập

 

69

Chia một số cho một tích

 

70

Chia một tích cho một số

 

15

71

Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

 

72

Chia cho số có hai chữ số

 

73

Chia cho số có hai chữ số (tt)

 

74

Luyện tập

 

75

Chia cho số có hai chữ số (tt)

 

16

76

Luyện tập

 

77

Thương có chữ số 0

 

78

Chia cho số có ba chữ số

- Không làm cột a bài tập 1; bài tập 2; bài tập 3.

79

Luyện tập

- Không làm cột b bài tập 1; bài tập 2; bài tập 3.

80

Chia cho số có ba chữ số (tt)

- Không làm bài tập 2; bài tập 3.

17

81

Luyện tập

- Không làm cột b bài tập 1; bài tập 3.

82

Luyện tập chung

 

83

Dấu hiệu chia hết cho 2.

 

84

Dấu hiệu chia hết cho 5.

 

85

Luyện tập

 

18

86

Dấu hiệu chia hết cho 9.

 

87

Dấu hiệu chia hết cho 3

 

88

Luyện tập

 

89

Luyện tập chung

 

90

Kiểm tra định kì (cuối kì 1)

 

HC KÌ II : 17 tun = 85 tiết

19

91

Ki-lô-mét vuông

* Cập nhật thông tin diện tích Thủ đô Hà Nội (năm 2009) trên mạng: 3324,92 ki-lô-mét vuông.

92

Luyện tập

93

Hình bình hành

 

94

Diện tích hình bình hành

 

95

Luyện tập

 

20

96

Phân số

 

97

Phân số và phép chia số tự nhiên

 

98

Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)

 

99

Luyện tập

 

100

Phân số bằng nhau

 

21

101

Rút gọn phân số

 

102

Luyện tập

 

103

Qui đồng mẫu số các phân số

- Không làm ý c bài tập 1; ý c,d,e,g bài tập 2; bài tập 3.

104

Qui đồng mẫu số các phân số (tt)

 

105

Luyện tập

 

22

106

Luyện tập chung

 

107

So sánh hai phân số cùng mẫu số

 

108

Luyện tập

 

109

So sánh hai phân số khác mẫu số

 

110

Luyện tập

 

23

111

Luyện tập chung

 

112

Luyện tập chung (tt)

 

113

Phép cộng phân số

 

114

Phép cộng phân số (tt)

 

115

Luyện tập

 

24

116

Luyện tập

 

117

Phép trừ phân số

 

118

Phép trừ phân số (tt)

 

119

Luyện tập

 

120

Luyện tập chung

 

25

121

Phép nhân phân số

 

122

Luyện tập

 

123

Luyện tập (tt)

 

124

Tìm phân số của một số

 

125

Phép chia phân số

 

26

126

Luyện tập

 

127

Luyện tập (tt)

 

128

Luyện tập chung

 

129

Luyện tập chung (tt)

 

130

Luyện tập chung (tt)

 

27

131

Luyện tập chung (tt)

 

132

Kiểm tra định kì (giữa học kì 2

 

133

Hình thoi

 

134

Diện tích hình thoi

 

135

Luyện tập

- Không làm ý b bài tập 1.

28

136

Luyện tập chung

 

137

Giới thiệu tỉ số

 

138

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

 

139

Luyện tập

 

140

Luyện tập (tt)

 

29

141

Luyện tập chung

 

142

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó

 

143

Luyện tập

 

144

Luyện tập (tt)

 

145

Luyện tập chung

 

30

146

Luyện tập chung (tt)

 

147

Tỉ lệ bản đồ

 

148

Ứng dụng tỉ lệ bản đồ

- Với các bài tập cần làm chỉ cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải.

149

Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)

150

Thực hành

 

31

151

Thực hành (tt)

 

152

Ôn tập về số tự nhiên

 

153

Ôn tập về số tự nhiên (tt)

 

154

Ôn tập về số tự nhiên (tt)

 

155

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

 

32

156

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tt)

 

157

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tt)

 

158

Ôn tập về biểu đồ

 

159

Ôn tập về phân số

 

160

Ôn tập về các phép tính với phân số

 

33

161

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)

 

162

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)

 

163

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)

 

164

Ôn tập về đại lượng

 

165

Ôn tập về đại lượng (tt)

 

34

166

Ôn tập về đại lượng (tt)

 

167

Ôn tập về hình học

 

168

Ôn tập về hình học (tt)

 

169

Ôn tập về tìm số trung bình cộng

 

170

Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

 

35

171

Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó

 

172

Luyện tập chung

 

173

Luyện tập chung (tt)

 

174

Luyện tập chung (tt)

 

175

Kiểm tra định kì (cuối học kì 2)

 

         

 

 

 

 

 

III/ MÔN : ĐẠO ĐỨC

 

Mỗi tuần : 1 tiết

Cả năm : 35 tuần = 35 tiết

 

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HC KÌ I : 18 Tun = 18 tiết

1

01

Trung thực trong học tập (tiết1)

- Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: Tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: Tán thành và không tán thành.

2

02

Trung thực trong học tập (tiết 2)

3

03

Vượt khó trong học tập (tiết 1)

 

4

04

Vượt khó trong học tập (tiết 2)

 

5

05

Bày tỏ ý kiến (tiết 1)

- Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: Tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: Tán thành và không tán thành.

6

06

Bày tỏ ý kiến (tiết 2)

7

07

Tiết kiệm tiền của (tiết 1)

- Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: Tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: Tán thành và không tán thành.

- Không yêu cầu học sinh tập hợp và giới thiệu những tư liệu khó sưu tầm về một người biết tiết kiệm tiền của; có thể cho học sinh kể những việc làm của mình hoặc của các bạn về tiết kiệm tiền của.

8

08

Tiết kiệm tiền của (tiết 2)

9

09

Tiết kiệm thời giờ (tiết 1)

- Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: Tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: Tán thành và không tán thành.

10

10

Tiết kiệm thời giờ (Tiết 2)

11

11

Thực hành kĩ năng giữa học kì 1

 

12

12

Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ (tiết 1)

 

13

13

Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ (tiết 2)

 

14

14

Biết ơn thầy giáo, cô giáo (tiết 1)

 

15

15

Biết ơn thầy giáo, cô giáo (tiết 2)

 

16

16

Yêu lao động (tiết 1)

- Không yêu cầu học sinh tập hợp và giới thiệu những tư liệu khó sưu tầm về tấm gương lao động của các Anh hùng lao động; có thể cho học sinh kể về sự chăm chỉ lao động của mình hoặc của các bạn trong lớp, trong trường.

17

17

Yêu lao động (tiết 2)

18

18

Thực hành kĩ năng cuối học kì 1

 

HC KÌ II : 17 Tun = 17 tiết

19

19

Kính trọng, biết ơn người lao động (tiết 1)

 

20

20

Kính trọng, biết ơn người lao động (tiết 2)

 

21

21

Lịch sự với mọi người (tiết 1)

 

22

22

Lịch sự với mọi người (tiết 2)

 

23

23

Giữ gìn các công trình công cộng (tiết 1)

- Không yêu cầu học sinh tập hợp và giới thiệu những tư liệu khó sưu tầm về tấm gương giữ gìn, bảo vệ các công trình công cộng; có thể yêu cầu học sinh kể về những việc làm của mình, của các bạn trong lớp, trong trường hoặc của nhân dân địa phương trong việc bảo vệ các công trình công cộng.

24

24

Giữ gìn các công trình công cộng (tiết 2)

25

25

Thực hành kĩ năng giữa học kì 2

 

26

26

Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (tiết 1)

 

27

27

Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (tiết 2)

 

28

28

Tôn trọng luật giao thông (tiết 1)

 

29

29

Tôn trọng luật giao thông (tiết 2)

 

30

30

Bảo vệ môi trường (tiết 1)

- Không yêu cầu học sinh lựa chọn phương án phân vân trong các tình huống bày tỏ thái độ của mình về các ý kiến: Tán thành, phân vân hay không tán thành mà chỉ có hai phương án: Tán thành và không tán thành.

31

31

Bảo vệ môi trường (tiết 2)

32

32

Giáo dục quyền và bổn phận trẻ em.

 

33

33

Giáo dục quyền và bổn phận trẻ em (tt).

 

34

34

Giáo dục môi trường.

 

35

35

Thực hành kĩ năng cuối học kì 2 và cuối năm

 

 

 

 

IV/ MÔN  : KHOA HỌC

 

Mỗi tuần : 2 tiết

Cả năm 35 tuần = 70 tiết

 

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HC KÌ I : 18 Tun = 36 tiết

1

01

Con người cần gì để sống

 

02

Trao đổi chất ở người

 

2

03

Trao đổi chất ở người (tt)

04

Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn. Vai trò của chất bột đường

 

3

05

Vai trò của chất đạm và chất béo

 

06

Vai trò của vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ

 

4

07

Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn ?

 

08

Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật

 

5

09

Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

 

10

Ăn nhiều rau và quả chín. Sử dụng thực phẩm sạch và an toàn

 

6

11

Một số cách bảo quản thức ăn

 

12

Phòng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng

 

7

13

Phòng bệnh béo phì

 

14

Phòng một số bệnh lây qua đường tiêu hóa

 

8

15

Bạn sẽ thấy thế nào khi bị bệnh ?

 

16

Ăn uống khi bị bệnh

 

9

17

Phòng tránh tai nạn đuối nước

 

18

Ôn tập : Con người và sức khỏe

 

10

19

Ôn tập: Con người và sức khỏe (tt)

20

Nước có những tính chất gì?

 

11

21

Ba thể của nước

 

22

Mây được hình thành như thế nào? Mưa từ đâu ra?

 

12

23

Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên

 

24

Nước cần cho sự sống

 

13

25

Nước bị ô nhiễm

 

26

Nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm

 

14

27

Một số cách làm sạch nước

 

28

Bảo vệ nguồn nước

- Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ tranh cổ động tuyên truyền bảo vệ nguồn nước. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có khả năng được vẽ tranh, triển lãm.

15

29

Tiết kiệm nước

- Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nước. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có khả năng được vẽ tranh, triển lãm.

30

Làm thế nào để biết có không khí?

 

16

31

Không khí có những tính chất gì?

 

32

Không khí gồm những thành phần nào?

 

17

33

Ôn tập học kì 1

- Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trường nước và không khí. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có khả năng được vẽ tranh, triển lãm.

34

Kiểm tra học kì 1

18

35

Không khí cần cho sự cháy

 

36

Không khí cần cho sự sống

 

 

HC KÌ II : 17 Tun = 34 tiết

19

37

Tại sao có gió?

 

38

Gió nhẹ, gió mạnh. Phòng chống bão

 

20

39

Không khí bị ô nhiễm

 

40

Bảo vệ bầu không khí trong sạch

- Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ tranh cổ động bảo vệ môi trường, bảo vệ bầu không khí trong sạch. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có khả năng được vẽ tranh, triển lãm.

21

41

Âm thanh

 

42

Sự lan truyền âm thanh

 

22

43

Âm thanh trong cuộc sống

 

44

Âm thanh trong cuộc sống (tt)

 

23

45

Ánh sáng

 

46

Bóng tối

 

24

47

Ánh sáng cần cho sự sống

 

48

Ánh sáng cần cho sự sống (tt)

 

25

49

Ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt

 

50

Nóng lạnh và nhiệt độ

 

26

51

Nóng lạnh và nhiệt độ (tt)

 

52

Vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt

 

27

53

Các nguồn nhiệt

 

54

Nhiệt cần cho sự sống

 

28

55

Ôn tập vật chất và năng lượng

 

56

Ôn tập vật chất và năng lượng (tt)

 

29

57

Thực vật cần gì để sống?

 

58

Nhu cầu nước của thực vật

 

30

59

Nhu cầu chất khoáng của thực vật

 

60

Nhu cầu không khí của thực vật

 

31

61

Trao đổi chất ở thực vật

 

62

Động vật cần gì để sống?

 

32

63

Động vật cần gì để sống ?

 

64

Trao đổi chất ở động vật

 

33

65

Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

 

66

Chuỗi thức ăn trong tự nhiên

 

34

67

Ôn tập : Thực vật và động vật

 

68

Ôn tập : Thực vật và động vật (tt)

 

35

69

Ôn tập học kì 2

 

70

Kiểm tra học kì 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V/ MÔN  : LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ

 

Mỗi tuần : 2 tiết (LS : 1 tiết ; ĐL : 1 tiết)

Cả năm 35 tuần = 70 tiết

 

Tun

Phân môn

Tiết s

Tên bài

Ni dung điu chnh

HC KÌ I (18 tun : 36 tiết – LS : 18 tiết ; ĐL : 18 tiết)

 

1

Lịch sử & Địa lí

01

Môn lịch sử và địa lí

 

Lịch sử & Địa lí

01

Làm quen với bản đồ

 

2

Lịch sử & Địa lí

02

Làm quen với bản đồ (tt)

 

Địa lí

02

Dãy Hoàng Liên Sơn

 

3

Lịch sử

03

Nước Văn Lang

 

Địa lí

03

Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

 

4

Lịch sử

04

Nước Âu Lạc

 

Địa lí

04

Hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn

 

5

Lịch sử

05

Nước ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc

 

Địa lí

05

Trung du Bắc Bộ

 

6

Lịch sử

06

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40)

 

Địa lí

06

Tây Nguyên

 

7

Lịch sử

07

Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo (Năm 938)

 

Địa lí

07

Một số dân tộc ở Tây Nguyên

 

8

Lịch sử

08

Ôn tập

 

Địa lí

08

Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên

 

 

 

9

Lịch sử

09

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

 

Địa lí

09

Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên (tt)

- Không yêu cầu mô tả đặc điểm, chỉ cần biết sông ở Tây Nguyên có nhiều thác ghềnh, có thể phát triển thủy điện.

10

Lịch sử

10

Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ nhất (Năm 981)

- Không yêu cầu tường thuật, chỉ kể lại một số sự kiện về cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất.

Địa lí

10

Thành phố Đà Lạt

 

 

11

Lịch sử

11

 

Nhà Lý dời đô ra Thăng Long

 

 

Địa lí

11

Ôn tập

- Không yêu cầu hệ thống lại đặc điểm, chỉ nêu một số đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên, địa hình, khí hậu, sông ngòi … của Hoàng Liên Sơn, Tây Nguyên, trung du Bắc Bộ.

12

Lịch sử

12

Chùa thời Lý

 

Địa lí

12

Đồng bằng Bắc Bộ

 

13

Lịch sử

13

Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai (1075 – 1077)

 

Địa lí

13

Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ

 

14

Lịch sử

14

Nhà Trần thành lập

 

Địa lí

14

Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ

 

15

Lịch sử

15

Nhà Trần và việc đắp đê

 

Địa lí

15

Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ (tt)

 

16

Lịch sử

16

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông Nguyên

 

Địa lí

16

Thủ đô Hà Nội

 

17

Lịch sử

17

Ôn tập học kì 1

 

Địa lí

17

Ôn tập học kì 1

 

18

Lịch sử

18

Kiểm tra định kì Lịch sử (cuối học kì 1)

 

Địa lí

18

Kiểm tra định kì Địa lí (cuối học kì 1)

 

HC KÌ I (17 tun : 34 tiết – LS : 17 tiết ; ĐL : 17 tiết)

 

19

Lịch sử

19

Nước ta cuối thời Trần

 

Địa lí

19

Thành phố Hải Phòng

 

20

Lịch sử

20

Chiến thắng Chi Lăng

 

Địa lí

20

Đồng bằng Nam Bộ

 

21

Lịch sử

21

Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nước

- Không yêu cầu nắm nội dung chỉ cần biết Bộ luật Hồng Đức được soạn ở thời Hậu Lê.

Địa lí

21

Người dân ở đồng bằng Nam Bộ

 

 

22

Lịch sử

22

Trường học thời Hậu Lê

 

 

Địa lí

22

Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ

 

 

 

 

23

Lịch sử

23

Văn học và khoa học thời Hậu Lê

 

 

Địa lí

23

Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ (tt)

 

24

Lịch sử

24

Ôn tập

 

 

Địa lí

24

Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

25

Lịch sử

25

Trịnh – Nguyễn phân tranh

 

 

Địa lí

25

Thành phố Cần Thơ

 

 

26

Lịch sử

26

Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong

 

Địa lí

26

Ôn tập

- Không yêu cầu hệ thống lại đặc điểm, chỉ nêu một vài đặc điểm tiêu biểu của đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ.

27

Lịch sử

27

Thành thị ở thế kỉ XVI - XVII

- Chỉ yêu cầu miêu tả vài nét về 3 đô thị (cảnh buôn bán nhộn nhịp, phố phường, cư dân ngoại quốc).

Địa lí

27

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung

 

28

Lịch sử

28

Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long (Năm 1786)

 

Địa lí

28

Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung

 

29

Lịch sử

29

Quang Trung đại phá quân Thanh (Năm 1789)

 

Địa lí

29

Người dân và hoạt động sản xuất ở đồng bằng duyên hải miền Trung (tt)

 

30

Lịch sử

30

Những chính sách về kinh tế và văn hóa của vua Quang Trung

 

Địa lí

30

Thành phố Huế

 

31

Lịch sử

31

Nhà Nguyễn thành lập

- Không yêu cầu nắm nội dung, chỉ cần biết Bộ luật Gia Long do Nhà Nguyễn ban hành.

Địa lí

31

Thành phố Đà Nẵng

 

32

Lịch sử

32

Kinh thành Huế

 

Địa lí

32

Biển, đảo và quần đảo

 

33

Lịch sử

33

Tổng kết

 

Địa lí

33

Khai thác khoáng sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam

 

34

Lịch sử

34

Ôn tập

 

Địa lí

34

 Ôn tập

 

35

Lịch sử

35

Kiểm tra định kì Lịch sử  (cuối học kì 2)

 

Địa lí

35

Kiểm tra định kì Địa lí  (cuối học kì 2)

 

 

 

 

VI/ MÔN : ÂM NHẠC

 

Mỗi tuần : 1 tiết

Cả năm : 35 tuần = 35 tiết

 

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh -  giảm tải (nếu có)

HC KÌ I : 18 Tun = 18 tiết

1

01

Ôn tập 3 bài hát và kí hiệu ghi nhạc ở lớp 3

 

2

02

Học hát bài : Em yêu hòa bình (Nhạc và lời : Nguyễn Đức Toàn)

 

3

03

Ôn tập bài hát : Em yêu hòa bình ; Bài tập cao độ và tiết tấu

 

4

04

Học hát bài : Bạn ơi lắng nghe (Dân ca Ba-Na, sưu tầm, dịch lời Tô Ngọc Thanh); Kể chuyện âm nhạc : Tiếng hát Đào Thị Huệ

 

5

05

Ôn tập bài hát : Bạn ơi lắng nghe ; Giới thiệu hình nốt trắng ; Bài tập tiết tấu

 

6

06

Tập đọc nhạc : TĐN số 1 ; Giới thiệu một vài nhạc cụ dân tộc

 

7

07

Ôn tập hai bài hát : Em yêu hòa bình Bạn ơi lắng nghe ; Ôn TĐN số 1

 

8

08

Học hát bài : Trên ngựa ta phi nhanh (Nhạc và lời Phong Nhã)

 

9

09

Ôn tập bài hát : Trên ngựa ta phi nhanh ; Tập đọc hạc : TĐN số 2

 

10

10

Học hát bài : Khăn quàng thắm mãi vai em (Nhạc và lời Ngô Ngọc Báu)

 

11

11

Ôn tập bài hát : Khăn quàng thắm mãi vai em ; Tập đọc nhạc : TĐN số 3

 

12

12

Học hát bài : Cò lả (Dân ca đồng bằng Bắc Bộ)

 

13

13

Ôn tập bài : Cò lả ; Tập đọc nhạc : TĐN số 4

 

14

14

Ôn tập 3 bài hát : Trên ngựa ta phi nhanh ; Khăn quàng thắm mãi vai em và Cò lả ;

- Nghe nhạc

 

- Không dạy ôn tập bài hát Cò lả.

 

 

- Không dạy nội dung 2: nghe nhạc.

15

15

Học hát : Khăn quàng thắp sáng bình minh.

 

16

16

Ôn tập ba bài hát

 

17

17

Ôn tập 2 bài TĐN

- Hoạt động 2: Chỉ ôn tập 2 bài TĐN.

18

18

Tập biểu diễn các bài hát

 

HC KÌ II : 17 Tun = 17 tiết

19

19

Học hát bài :Chúc mừng (nhạc Nga ; lời Việt : Hoàng Lân) ; Một số hình thức trình bày bài hát

 

20

20

Ôn tập bài hát : Chúc mừng : Tập đọc nhạc : TĐN số 5

 

21

21

Học hát bài : Bàn tay mẹ (Nhạc Bùi Đình Thảo – Lời Tạ Hữu Yên)

 

22

22

Ôn tập bài hát : Bàn tay mẹ ; Tập đọc nhạc : TĐN số 6

 

23

23

Học hát bài : Chim sáo (Dân ca Khơ-me (Nam Bộ) ; Sưu tầm Đặng Nguyễn)

 

24

24

Ôn tập bài hát : Chim sáo  ;  Ôn tập đọc nhạc số 5 ; số 6

 

25

25

Ôn tập 3 bài hát : Chúc mừng ; Bàn tay mẹ Chim sáo ;  Nghe nhạc

- Không dạy ôn tập bài hát Chim sáo.

26

26

Học hát bài :  Chú oi con ở Bản Đôn  (Nhạc và lời : Phạm Tuyên)

 

27

27

Ôn tập bài hát :  Chú oi con ở Bản Đôn  ;  Tập đọc nhạc :  TĐN số 7

 

- SGV tiết 27 có gợi ý cách gõ đệm theo 2 âm sắc. GV có thể bỏ nội dung này.

28

28

Học hát bài : Thiếu nhi thế giới liên hoan (Nhạc và lời : Lưu Hữu Phước)

 

29

29

Ôn tập bài hát : Thiếu nhi thế giới liên hoan ; Tập đọc nhạc :  TĐN số 8

 

30

30

Ôn tập 2 bài hát : Chú voi con ở Bản Đôn Thiếu nhi thế giới liên hoan

 

31

31

Ôn tập 2 bài tập đọc nhạc số 7 và số 8

 

32

32

Học hát : Tổ quốc tin yêu chúng em.

 

33

33

Ôn tập 3 bài hát

 

34

34

Ôn tập hai bài tập đọc nhạc hoặc hát.

 

35

35

Tập biểu diễn một số bài hát đã học.

 

 

 

VII/ MÔN : MĨ THUẬT

 

Mỗi tuần : 1 tiết

Cả năm : 35 tuần = 35 tiết

 

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh --  giảm tải (nếu có)

HC KÌ I : 18 Tun = 18 tiết

1

01

Vẽ trang trí : Màu sắc và cách pha màu

- Tập pha các màu: Da cam ; Xanh lá cây ; Tím.

2

02

Vẽ theo mẫu : Vẽ hoa, lá

 

3

03

Vẽ tranh : Đề tài các con vật quen thuộc

 

4

04

Vẽ trang trí : Họa tiết trang trí dân tộc

- Tập chép một họa tiết đơn giản.

5

05

Thường thức Mĩ thuật : Xem tranh phong cảnh

- Tập mô tả các hình ảnh và màu sắc trên tranh.

6

06

Vẽ theo mẫu : Vẽ quả dạng hình cầu

 

7

07

Vẽ tranh : Đề tài phong cảnh quê hương

- Tập vẽ tranh đề tài Phong cảnh.

8

08

Tập nặn tạo dáng : Nặn con vật quen thuộc

 

9

09

Vẽ trang trí : Vẽ đơn giản hoa ; lá

- Tập vẽ đơn giản một bông Hoa hoặc một chiếc lá.

10

10

Vẽ theo mẫu: Vẽ đồ vật có dạng hình trụ

 

11

11

Thường thức Mĩ thuật : Xem tranh của họa sĩ và của thiếu nhi

 

12

12

Vẽ tranh : Đề tài Sinh hoạt

- Tập vẽ tranh đề tài Sinh hoạt.

13

13

Vẽ trang trí : Trang trí đường diềm

 

14

14

Vẽ theo mẫu : Mẫu có hai đồ vật

 

15

15

Vẽ tranh : Vẽ chân dung

- Tập vẽ tranh đề tài Chân dung.

16

16

Tập nặn tạo dáng : Nặn tạo dáng hoặc xé dán con vật hoặc ô tô

- Tập tạo dáng một con vật hoặc ô tô đơn giản.

17

17

Vẽ trang trí : Trang trí hình vuông

 

18

18

Vẽ theo mẫu : Tĩnh vật lọ hoa và quả

 

HC KÌ II : 17 Tun = 17 tiết

19

19

Thường thức Mĩ thuật : Xem tranh Dân gian Việt Nam

 

20

20

Vẽ tranh : Đề tài Ngày hội quê em.

- Tập vẽ tranh đề tài Ngày hội quê em.

21

21

Vẽ trang trí : Trang trí hình tròn

 

22

22

Vẽ theo mẫu : Vẽ cái ca và quả

 

23

23

Tập nặn tạo dáng : Tập nặn dáng người đơn giản

- Tập nặn một dáng người đơn giản.

24

24

Vẽ trang trí : Tìm hiểu về chữ nét đều

 

25

25

Vẽ tranh : Đề tài Trường em

- Tập vẽ tranh đề tài Trường em.

26

26

Thường thức Mĩ thuật : Xem tranh đề tài sinh hoạt

 

27

27

Vẽ theo mẫu : Vẽ cây

 

28

28

Vẽ trang trí : Trang trí lọ hoa

 

29

29

Vẽ tranh : Đề tài An toàn giao thông

- Tập vẽ tranh đề tài An toàn giao thông.

30

30

Tập nặn tạo dáng : Đề tài tự chon

 

31

31

Vẽ theo mẫu : Mẫu dạng hình trụ và hình cầu

 

32

32

Vẽ trang trí : Tạo dáng và trang trí chậu cảnh

 

33

33

Vẽ tranh : Đề tài Vui chơi trong mùa hè

- Tập vẽ tranh đề tài Vui chơi trong mùa Hè.

34

34

Vẽ tranh : Đề tài tự do

- Tập vẽ tranh đề tài Tự do.

35

35

Trưng bày kết quả học tập

 

 

 

VIII/ MÔN : KĨ THUẬT

 

Mỗi tuần : 1 tiết

Cả năm : 35 tuần = 35 tiết

 

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HC KÌ I : 18 Tun = 18 tiết

1

01

Vật liệu , dụng cụ cắt khâu thêu (tiết 1)

 

2

02

Vật liệu , dụng cụ cắt khâu thêu (tiết 2)

 

3

03

Cắt vải theo đường vạch dấu

 

4

04

Khâu thường (tiết 1)

 

5

05

Khâu thường (tiết 2)

 

6

06

Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường (tiết 1)

 

7

07

Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường (tiết 2)

 

8

08

Khâu đột thưa (tiết 1)

 

9

09

Khâu đột thưa (tiết 2)

 

10

10

Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột (tiết 1)

 

11

11

Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột (tiết 2)

 

12

12

Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột (tiết 3)

 

13

13

Thêu móc xích (tiết 1)

 

14

14

Thêu móc xích (tiết 2)

 

15

15

Cát khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 1)

 

16

16

Cát khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 2)

 

17

17

Cát khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 3)

 

18

18

Cát khâu thêu sản phẩm tự chọn (tiết 4)

 

HC KÌ II : 17 Tun = 17 tiết

19

19

Lợi ích của việc trồng rau, hoa

 

20

20

Vật liệu và dụng cụ trồng rau, hoa

 

21

21

Điều kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa

 

22

22

Trồng cây rau, hoa

 

23

23

Trồng cây rau, hoa trong chậu

 

24

24

Chăm sóc rau, hoa (tiết 1)

 

25

25

Chăm sóc rau, hoa (tiết 2)

 

26

26

Các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

 

27

27

Lắp cái đu (tiết 1)

 

28

28

Lắp cái đu (tiết 2)

 

29

29

Lắp xe nôi (tiết 1)

 

30

30

Lắp xe nôi (tiết 2)

 

31

31

Lắp ô tô tải (tiết 1)

 

32

32

Lắp ô tô tải (tiết 2)

 

33

33

Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 1)

 

34

34

Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 2)

 

35

35

Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 3)

 

 

 

IX MÔN  : THỂ DỤC

 

Mỗi tuần : 2 tiết

Cả năm 35 tuần = 70 tiết

 

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh  

HC KÌ I : 18 Tun = 36 tiết

1

01

Giới thiệu chương trình. Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”

 

02

Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ. Tr/c : “Chạy tiếp sức”

 

2

03

Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng. Tr/c : “Thi xếp hàng nhanh”

 

04

Động tác quay sau. Tr/ c : Nhảy đúng, nhảy nhanh”

 

3

05

Đi đều, đứng lại, quay sau. Tr/ c : “Kéo cưa lừa xẻ”

 

06

Đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại. Tr/ c : “Bịt mắt bắt dê”

 

4

07

Đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại. Tr/ c : “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”

 

08

Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số. (Ôn đội hình, đội ngũ). Tr/c : “Bỏ khăn”

- Có thể không dạy quay sau.

- Thay đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải, trái.

5

09

Đỏi chân khi đi đều sai nhịp. Trò chơi : “Bịt mắt bắt dê”

- Có thể không dạy quay sau.

- Thay đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải, trái.

10

Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại. TR/c : “Bỏ khăn”

6

11

Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều vòng phải, vòng trái. Tr/c : “Kết bạn”

- Có thể không dạy quay sau.

- Thay đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải, trái.

12

Đi đều vòng phải, vòng trái. Tr/c : “Ném trúng đích”

7

13

Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, diểm số. Tr/c : “Kết bạn”

- Có thể không dạy quay sau.

- Thay đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải, trái.

14

Quay sau, đi vòng phải, vòng trái. Tr/c : “Ném trúng đích”

8

15

Quay sau, đi vòng phải, vòng trái.

- Có thể không dạy quay sau.

- Thay đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải, trái.

16

Động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Nhanh lên bạn ơi”

 

9

17

Động tác chân của bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Nhanh lên bạn ơi”

 

18

Động tác lưng bụng của bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Con cóc là cậu Ông Trời”

 

10

19

Động tác phối hợp của bài thể dục phát triển chung. Trò chơi : “Con cóc là cậu ông trời”.

 

20

Ôn 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung.  Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”

 

11

21

Ôn 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung.  Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”

 

22

Ôn 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung.  Trò chơi “Kết bạn”

 

12

23

Động tác thăng bằng của bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Con cóc là cậu Ông Trời”

 

24

Động tác nhảy của bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Mèo đuổi chuột”

 

13

25

Động tác điều hòa của bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Chim về tổ”

 

26

Ôn bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Chim về tổ”

 

14

27

Ôn bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Đua ngựa”

 

28

Ôn bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Đua ngựa”

 

15

29

Ôn bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Thỏ nhảy”

 

30

Ôn bài thể dục phát triển chung. Tr/c : “Lò cò tiếp sức”

 

16

31

Thể dục rèn luyện tư thế và kĩ năng vận động cơ bản. Tr/c : “Lò cò tiếp sức”

 

32

Thể dục rèn luyện tư thế và kĩ năng vận động cơ bản. Tr/c : “Nhảy lướt sóng”

 

17

33

Thể dục rèn luyện tư thế và kĩ năng vận động cơ bản. Tr/c : “Nhảy lướt sóng”

 

34

Đi nhanh chuyển sang chạy. Tr/c : “Nhảy lướt sóng”

 

18

35

Đi nhanh chuyển sang chạy. Tr/c : “Chạy theo hình tam giác”

 

36

Sơ kết học kì 1. Tr/c : “Chạy theo hình tam giác”

 

HC KÌ II : 17 Tun = 34 tiết

19

37

Đi vượt chướng ngại vật thấp. Tr/c : “Chạy theo hình tam giác”

 

38

Đi vượt chướng ngại vật thấp. Tr/c : “Thăng bằng”

 

20

39

Đi chuyển hướng phải, trái. Tr/c : “Thăng bằng”

 

40

Đi chuyển hướng phải, trái. Tr/c : “Lăn bóng”

 

21

41

Nhảy dây kiểu chụm hai chân. Tr/c : “Lăn bóng”

 

42

Nhảy dây kiểu chụm hai chân. Tr/c : “Lăn bóng”

 

22

43

Nhảy dây kiểu chụm hai chân. Tr/c : “Đi qua cầu”

 

44

Ôn : Nhảy dây. Tr/c : “Đi qua cầu”

 

23

45

Bật xa. Tr/c : “Con sâu đo”

 

46

Bật xa, tập phối hợp chạy-nhảy. Tr/c : “Con sâu đo”

 

24

47

Phối hợp chạy, nhảy, mang, vác. Tr/c : “Kiệu người”

- Có thể dạy Phối hợp chạy, nhảy, mang, vác.

- Có thể không thực hiện trò chơi “Kiệu người”.

48

Ôn : Bât xa. Tập phối hợp chạy, mang, vác . Tr/c : “Kiệu người”

25

49

Phối hợp chạy, nhảy, mang, vác. Tr/c : “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ”

- Có thể không dạy Phối hợp chạy, nhảy, mang, vác.

- Thay yêu cầu nhảy dây chân trước, chân sau thành nhảy dây chụm chân, đối với HS thực hiện tốt nhảy chụm chân thì dạy nhảy dây chân trước, chân sau.

50

Nhảy dây chân trước, chân sau. Tr/c : “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ”

26

51

Một số bài tập RLTTCB. Tr/c : “Trao tín gậy”

- Có thể không thực hiện trò chơi “Trao tín gậy”.

52

Di chuyển tung, bắt bóng, nhảy dây. Tr/c : “Trao tín gậy”

27

53

Nhảy dây, di chuyển, tung và bắt bóng. Tr/c : “Dẫn bóng”

 

54

Môn thể thao tự chọn. Tr/c : “Dẫn bóng”

 

28

55

Môn thể thao tự chọn. Tr/c : “Dẫn bóng”

 

56

Môn thể thao tự chọn. Tr/c : “Trao tín gậy”

 

29

57

Môn thể thao tự chọn  –  Nhảy dây

 

58

Môn thể thao tự chọn  –  Nhảy dây

 

30

59

Ôn : Nhảy dây

 

60

Môn thể thao tự chọn. Tr/c : “Kiệu người”

 

 

31

61

Môn thể thao tự chọn – Nhảy dây tập thể

 

 

62

Môn thể thao tự chọn. Tr/c : “Con sâu đo”

 

 

32

63

Môn thể thao tự chọn. Tr/c : “Dẫn bóng”

 

64

Môn thể thao tự chọn – Nhảy dây

 

33

65

Ôn : Môn thể thao tự chọn.

 

66

Ôn : Môn thể thao tự chọn.

 

34

67

Nhảy dây. Tr/c : “Lăn bóng ”

 

68

Nhảy dây. Tr/c : “Dẫn bóng”

 

35

69

Di chuyển tung và bắt bóng. Tr/c : “Trao tín gậy”

 

70

Tổng kết môn học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Có thể bạn quan tâm
I/ MÔN : TIẾNG VIỆT Mỗi tuần : 8 tiết Cả năm : 35 tuần = 280 tiết.
Bài viết mới nhất
TRƯỜNGTIỂU HỌC KIM ĐỒNG
Địa chỉ: xã Hòa Hội Huyện Xuyên Mộc Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Điện thoại: 0643877549
Email: c1kimdong.xuyenmoc.moec.gmail.com