TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG - HUYỆN XUYÊN MỘC - TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tao slide anh voi jQuery Cycle
Phân phối chương trình lớp 5

Cập nhật lúc: 12:55:42 - 11/10/2012

I/ MÔN : TIẾNG VIỆT Mỗi tuần : 8 tiết Cả năm : 35 tuần = 280 tiết.

 

Tải về tại đây

Tun

Phân môn

Tiết s

Tên bài

Ni dung điu chnh

HC KÌ I (18 tun : 162 tiết)

1

Tập đọc

01

Thư gửi các học sinh

 

02

Quang cảnh làng mạc ngày mùa

- Không hỏi câu hỏi 2.

Chính tả

01

(Nghe-viết) : Việt Nam thân yêu

 

LT&C

01

Từ đồng nghĩa

 

02

Luyện tập về từ đồng nghĩa

 

Kể chuyện

01

Lý Tự Trọng

- Kể từng đoạn và kể nối tiếp.

T LV

01

Cấu tạo của bài văn tả cảnh

 

02

Luyện tập tả cảnh

 

2

Tập đọc

03

Nghìn năm văn hiến

 

03

Sắc màu em yêu

 

Chính tả

02

(Nghe viết) : Lương Ngọc Quyến

- Giảm bớt các tiếng có vần giống nhau ở bài tập 2.

LT&C

03

Mở rộng vốn từ : Tổ Quốc

 

04

Luyện tập về từ đồng nghĩa

 

Kể chuyện

02

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

03

Luyện tập tả cảnh

 

04

Luyện tập làm báo cáo thống kê

 

3

Tập đọc

05

Lòng dân (phần 1)

 

06

Lòng dân (phần 2)

 

Chính tả

03

(Nhớ viết) : Thư gửi các học sinh

 

LT&C

05

Mở rộng vốn từ : Nhân dân

- Không làm bài tập 2.

06

Luyện tập về từ đồng nghĩa

 

Kể chuyện

03

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

05

Luyện tập tả cảnh

 

06

Luyện tập tả cảnh

 

4

Tập đọc

07

Những con sếu bằng giấy

 

08

Bài ca về trái đất

 

Chính tả

04

Nghe- viết : Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ

 

LT&C

07

Từ trái nghĩa

 

08

Luyện tập về từ trái nghĩa

 

Kể chuyện

04

Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai

 

T LV

07

Luyện tập tả cảnh

 

08

Tả cảnh (Kiểm tra viết)

 

5

Tập đọc

09

Một chuyên gia máy xúc

 

10

Ê-mi-li, con…

 

Chính tả

05

(Nghe viết) : Một chuyên gia máy xúc

 

LT&C

09

Mở rộng vốn từ : Hòa bình

 

10

Từ đồng âm

 

Kể chuyện

05

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

09

Luyện tập làm báo cáo thống kê

 

10

Trả bài văn tả cảnh

 

6

Tập đọc

11

Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai

- Không hỏi câu hỏi 3.

12

Tác phẩm của Si-le và tên phát xít

 

Chính tả

06

(Nhớ viết): Ê-mi-li, con…

 

LT&C

11

Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - Hợp tác

- Không làm bài tập 4.

12

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

- Không dạy (Ôn tập).

Kể chuyện

06

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

- Không dạy (Ôn tập).

 T LV

11

Luyện tập làm đơn

 

12

Luyện tập tả cảnh

 

7

Tập đọc

13

Những người bạn tốt

 

14

Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà

 

Chính tả

07

(Nghe viế) : Dòng kênh quê hương

 

LT&C

13

Từ nhiều nghĩa

 

14

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

 

Kể chuyện

07

Cây cỏ nước Nam

 

T LV

13

Luyện tập tả cảnh

 

14

Luyện tập tả cảnh

 

8

Tập đọc

15

Kì diệu rừng xanh

 

16

Trước cổng trời

 

Chính tả

08

(Nghe viết) : Kì diệu rừng xanh

 

LT&C

15

Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên

 

16

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

- Không làm bài tập 2.

Kể chuyện

08

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

15

Luyện tập tả cảnh

 

16

Luyện tập tả cảnh (Dùng đoạn mở bài, kết bài)

 

9

Tập đọc

17

Cái gì quí nhất

 

18

Đất Cà Mau

 

Chính tả

09

Nhớ –viết : Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

 

LT&C

17

Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên

 

18

Đại từ

 

Kể chuyện

09

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

- Không dạy (Ôn tập).

T LV

17

Luyện tập thuyết trình, tranh luận

- Không làm bài tập 3.

18

Luyện tập thuyết trình,tranh luận

 

10

Tập đọc

19

Ôn tập : Tiết 1

 

Chính tả

10

Ôn tập : Tiết 2

 

LT&C

19

Ôn tập : Tiết 3

 

Kể chuyện

10

Ôn tập : Tiết 4

 

Tập đọc

20

Ôn tập : Tiết 5

 

T LV

19

Ôn tập : Tiết 6

- Không làm bài tập 3.

LT&C

20

Tiết 7 : Kiểm tra GIỮA KÌ I : Phần đọc – hiểu và Luyện từ và câu.

 

T LV

20

Tiết 8 : Kiểm tra GIỮA KÌ I : Kiểm tra viết (phần Tập làm văn)

 

11

Tập đọc

21

Chuyện một khu vườn nhỏ.

 

22

Tiếng vọng.

- Không dạy (Ôn tập).

Chính tả

11

Nghe – viết : Luật Bảo vệ môi trường.

 

LT&C

21

Đại từ xưng hô.

 

22

Quan hệ từ.

 

Kể chuyện

11

Người đi săn và con nai.

 

T LV

21

Trả bài văn tả cảnh.

 

22

Luyện tập làm đơn.

- Chọn nội dung viết đơn phù hợp với địa phương.

12

Tập đọc

23

Mùa thảo quả.

 

24

Hành trình của bầy ong.

 

Chính tả

12

Nghe viết : Mùa thảo  quả.

 

LT&C

23

Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường.

 

24

Luyện tập về quan hệ từ.

 

Kể chuyện

12

Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

 

T LV

23

Cấu tạo của một bài văn tả người.

 

24

Luyện tập tả người (Quan sát và lựa chọn chi tiết).

 

13

Tập đọc

25

Người gác rừng tí hon

 

26

Trồng rừng ngập mặn.

 

Chính tả

13

Nghe – viết : Hành trình của bầy ong.

 

LT&C

25

Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường.

- Không làm bài tập 2.

26

Luyện tập về quan hệ từ.

 

Kể chuyện

13

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

25

Luyện tập tả người : (Tả ngoại hình).

 

26

Luyện tập tả người : (Tả ngoại hình).

 

14

Tập đọc

27

Chuỗi ngọc lam.

 

28

Hạt gạo làng ta.

 

Chính tả

14

Nghe – viết : Chuỗi ngọc lam.

 

LT&C

27

Ôn tập về từ loại.

 

28

Ôn tập về từ loại.

 

Kể chuyện

14

Pa-xtơ và em bé.

 

T LV

27

Làm biên bản cuộc họp.

 

28

Luyện tập làm biên bản cuộc họp.

 

15

Tập đọc

29

Buôn Chư Lênh đón cô giáo.

 

30

Vễ ngôi nhà đang xây.

 

Chính tả

15

Nghe viết : Buôn Chư Lênh đón cô giáo.

 

LT&C

29

Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc.

- Không làm bài tập 3.

30

Tổng kết vốn từ.

 

Kể chuyện

15

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

29

Luyện tập tả người : (Tả hoạt động).

 

30

Luyện tập tả người : (Tả hoat động).

 

16

Tập đọc

31

Thầy thuốc như mẹ hiền

 

32

Thầy cúng đi bệnh viện

 

Chính tả

16

Nghe viết : Về ngôi nhà đang xây

 

LT&C

31

Tổng kết vốn từ

 

32

Tổng kết vốn từ

 

Kể chuyện

16

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

31

Tả người : Kiểm tra viết

 

32

Làm biên bản một vụ việc

- Không dạy (Ôn tập).

17

Tập đọc

33

Ngu Công xã Trịnh Tường

 

34

Ca dao về lao động sản xuất

 

Chính tả

17

Nghe-viết : Người mẹ của 51 đứa con

 

LT&C

33

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

 

34

Ôn tập về câu

 

Kể chuyện

17

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

33

Ôn tập về viết đơn

- Chọn nội dung viết đơn phù hợp với địa phương.

34

Trả bài văn tả người

 

18

Tập đọc

35

Ôn tập : tiết 1

 

Chính tả

18

Ôn tập : tiết 2

 

LT&C

35

Ôn tập : tiết 3

 

Kể chuyện

18

Ôn tập : tiết 4

 

Tập đọc

36

Ôn tập : tiết 5

 

T LV

35

Ôn tập : tiết 6

 

LT&C

36

Kiểm tra học kì 1 ( KT đọc)

 

T LV

36

Kiểm tra  học kì 1 (KTviết)

 

HC KÌ II (17 tun  :  153 tiết)

19

Tập đọc

37

Người công dân số Một

 

38

Người công dân số Một (tt)

 

Chính tả

19

Nghe viết : Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực

 

LT&C

37

Câu ghép

 

38

Cách nối các vế câu ghép

 

Kể chuyện

19

Chiếc đồng hồ

 

T LV

37

Luyện tập tả người : dựng đoạn mở bài

 

38

Luyện tập tả người : dựng đoạn kết bài

 

20

Tập đọc

39

Thái sư Trần Thủ Độ

 

40

Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng

 

Chính tả

20

Nghe viết : Cánh cam lạc mẹ

 

LT&C

39

Mở rộng vốn từ : Công dân

 

40

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

 

Kể chuyện

20

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

39

Tả người : Kiểm tra viết

- Ra đề phù hợp với địa phương.

40

Lập chương trình hoạt động

 

21

Tập đọc

41

Trí dũng song toàn

 

42

Tiếng rao đêm

 

Chính tả

21

Nghe viết : Trí dũng song toàn

 

LT&C

41

Mở rộng vốn từ : Công dân

 

42

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

- Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Chỉ làm bài tập 3,4 ở phần Luyện tập.

Kể chuyện

21

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

41

Lập chương trình hoạt động

 

42

Trả bài văn tả người

 

22

Tập đọc

43

Lập làng giữ biển

 

44

Cao Bằng

 

Chính tả

22

Nghe viết : Hà Nội

 

LT&C

43

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

- Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Chỉ làm bài tập 2,3 ở phần Luyện tập.

44

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

- Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Chỉ làm bài tập ở phần Luyện tập.

Kể chuyện

22

Ông Nguyễn Khoa Đăng

 

T LV

43

Ôn tập văn kể chuyện

 

44

Kể chuyện (Kiểm tra viết)

 

23

Tập đọc

45

Phân xử tài tình

 

46

Chú đi tuần

- Không hỏi câu hỏi 2.

Chính tả

23

Nhớ-viết : Cao Bằng

 

LT&C

45

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

- Không dạy (Ôn tập).

46

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

- Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Chỉ làm bài tập ở phần Luyện tập.

Kể chuyện

23

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

45

Lập chương trình hoạt động

 

46

Trả bài văn kể chuyện

 

24

Tập đọc

47

Luật tục xưa của người Ê-đê

 

48

Hộp thư mật

 

Chính tả

24

Nghe-viết : Núii non hùng vĩ

 

LT&C

47

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh          

- Bỏ bài tập 2,3.

48

Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng

- Không dạy phần nhận xét, không dạy phần ghi nhớ. Chỉ làm bài tập 2,3 ở phần Luyện tập.

- Không cần gọi những từ dùng để nối các vế câu ghép là: “từ hô ứng”.

Kể chuyện

24

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

- Không dạy (Ôn tập).

T LV

47

Ôn tập về tả đồ vật

 

48

Ôn tập về tả đồ vật

 

25

Tập đọc

49

Phong cảnh đền Hùng

 

50

Cửa sông

 

Chính tả

25

Nghe viết : Ai là thủy tổ loài người

 

LT&C

49

Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

- Không dạy bài tập 1.

50

Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ

- Không dạy bài tập 2.

Kể chuyện

25

Vì muôn dân

 

T LV

49

Tả đồ vật : Kiểm tra viết

 

 

50

Tập viết đoạn đối thoại

- Có thể chọn nội dung gần gũi với học sinh để luyện tập kĩ năng đối thoại.

26

Tập đọc

51

Nghĩa thầy trò

 

52

Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân

 

Chính tả

26

Nghe-viết : Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động

 

LT&C

51

Mở rộng vốn từ : Truyền Thống

- Không làm bài tập 1.

52

Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu

- Không làm bài tập 3.

Kể chuyện

26

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

51

Tập viết đoạn đối thoại

 

52

Trả bài văn tả đồ vật

 

27

Tập đọc

53

Tranh làng Hồ

 

 

54

Đất nước

- Thay đổi câu hỏi như sau:

+ Câu hỏi 1: Những ngày thu đẹp và buồn được tả trong khổ thơ nào?

+ Câu hỏi 2: Nêu một hình ảnh đẹp và vui về mùa thu mới trong khổ thơ thớ ba?

+ Câu hỏi 3: Nêu một, hai câu thơ nói lên lòng tự hào về đất nước tự do; về truyền thống bất khuất của dân tộc trong khổ thơ thứ tư và thứ năm?

 

Chính tả

27

Nhớ - viết : Cửa sông

 

LT&C

53

Mở rộng vốn từ : Truyền thống

 

54

Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối

- Bài tập 1: Chỉ tìm từ ngữ nối ở 3 đoạn đầu hoặc 4 đoạn cuối.

Kể chuyện

27

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

53

Ôn tập tả cây cối

 

54

Tả cây cối (Kiểm tra viết)

 

28

Tập đọc

55

Ôn tập (Tiết 1)

 

Chính tả

28

Ôn tập (Tiết 2)

 

LT&C

55

Ôn tập (Tiết 3)

 

Kể chuyện

28

Ôn tập (Tiết 4)

 

Tập đọc

56

Ôn tập (Tiết 5)

 

T LV

55

Ôn tập (Tiết 6)

 

LT&C

56

Kiểm tra GKII (Kiểm tra đọc)

 

T LV

56

Kiểm tra GKII (Kiểm tra viết)

 

29

Tập đọc

57

Một vụ đắm tàu

 

58

Con gái

 

Chính tả

29

Nhớ - viết : Đất nước

 

LT&C

57

Ôn tập về dấu câu

 

58

Ôn tập về dấu câu

 

Kể chuyện

29

Lớp trưởng lớp tôi

 

T LV

57

Tập viết đoạn đối thoại

 

58

Trả bài văn tả cây cối

 

30

Tập đọc

59

Thuần phục sư tử

- Không dạy (Ôn tập).

60

Tà áo dài Việt Nam

 

Chính tả

30

Nghe – viết : Cô gái tương lai

 

LT&C

59

Mở rộng vốn từ : Nam và nữ

- Không làm bài tập 3.

60

Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)

 

Kể chuyện

30

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

59

Ôn tập về tả con vật

 

60

Tả con vật (Kiểm tra viết)

 

31

Tập đọc

61

Công việc đầu tiên

 

62

Bầm ơi

 

Chính tả

31

Nghe viết : Tà áo dài Việt Nam

 

LT&C

61

Mở rộng vốn từ : Nam và nữ

- Không làm bài tập 3.

62

Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)

 

Kể chuyện

31

Kể chuyện đựơc chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

61

Ôn tập tả cảnh

 

62

Ôn tập về tả cảnh

 

32

Tập đọc

63

Út Vịnh

 

64

Những cánh buồm

 

Chính tả

32

Nhớ viết : Bầm ơi

 

LT&C

63

Ôn tập về dấu câu : (Dấu phẩy) (tt)

 

64

Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)

 

Kể chuyện

32

Nhà vô địch

 

T LV

63

Trả bài văn tả con vật

 

64

Tả cảnh : Kiểm tra viết

 

33

Tập đọc

65

Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục về trẻ em

 

66

Sang năm con lên bảy

 

Chính tả

33

Nghe viết : Trong lời mẹ hát

 

LT&C

65

Mở rộng vốn từ : Trẻ em

- Sửa câu hỏi ở bài tập 1: Em hiểu nghĩa của từ Trẻ em như thế nào? Chọn ý đúng nhất.

- Không làm bài tập 3.

66

Ôn tập về dấu câu

 

Kể chuyện

33

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

 

T LV

65

Ôn tập về tả người

 

66

Tả người (Kiểm tra viết)

 

34

Tập đọc

67

Lớp học trên đường

 

68

Nếu trái đất thiếu trẻ em

 

Chính tả

34

Nhớ viết : Sang năm con lên bảy

 

LT&C

67

Mở rộng vốn từ : Quyền và bổn phận

- Không dạy (Ôn tập).

68

Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)

 

Kể chuyện

34

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

 

T LV

67

Trả bài văn tả cảnh

 

68

Trả bài văn tả người

 

35

Tập đọc

69

Ôn tập : Tiết 1

 

Chính tả

35

Ôn tập : Tiết 2

 

LT&C

69

Ôn tập : Tiết 3

 

Kể chuyện

35

Ôn tập : Tiết 4

 

Tập đọc

70

Ôn tập : Tiết 5

 

T LV

69

Ôn tập : Tiết 6

 

LT&C

70

Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra : Đọc – hiểu)

 

T LV

70

Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra viết)

 

             

II/ MÔN : TOÁN

Mỗi tuần : 5 tiết

cả năm : 35 tuần = 175 tiết

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HC KÌ I : 18 Tun = 90 tiết

1

01

Ôn tập : Khái niệm về phân số

 

02

Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số

 

03

Ôn tập : So sánh  hai phân số

 

04

Ôn tập : So sánh hai phân số (tt)

 

05

Phân số thập phân

 

2

06

Luyện tập

 

07

Ôn tập : phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân số

 

08

Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân số (tt)

 

09

Hỗn số

 

10

Hỗn số (tt)

 

3

11

Luyện tập

 

12

Luyện tập chung

 

13

Luyện tập chung (tt)

 

14

Luyện tập chung (tt)

 

15

Ôn tập về giải toán

 

4

16

Ôn tập và bổ sung về giải toán

 

17

Luyện tập

 

18

Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt)

 

19

Luyện tập

 

20

Luyện tập chung

 

5

21

Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

 

22

Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng

 

23

Luyện tập

 

24

Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông

- Bài 1: Chỉ yêu cầu làm bài tập 3(a) cột 1.

25

Mi-li mét vuông. Bảng đơn vị đo diên tích

- Không làm bài tập 3.

6

26

Luyện tập

 

27

Héc-ta

 

28

Luyện tập

 

29

Luyện tập chung

 

30

Luyện tập chung (tt)

 

7

31

Luyện tập chung (tt)

 

32

Khái niệm số thập phân

 

33

Khái niệm số thập phân (tt)

 

34

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

 

35

Luyện tập

 

8

36

Số thập phân bằng nhau

 

37

So sánh số thập phân

 

38

Luyện tập

 

39

Luyện tập chung

- Không yêu cầu: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

- Không làm bài tập 4(a).

40

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thâp phân

 

9

41

Luyện tập

 

42

Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.

 

43

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.

 

44

Luyện tập chung.

 

45

Luyện tập chung (tt)

- Không làm bài tập 2.

10

46

Luyện tập chung.

 

47

Kiểm tra giữa kì I.

 

48

Cộng hai số thập phân.

 

49

Luyện tập.

 

50

Tổng nhiều số thập phân.

 

11

51

Luyện tập.

 

52

Trừ hai số thập phân.

 

53

Luyện tập.

 

54

Luyện tập chung.

 

55

Nhân một số thập phân với một số tự nhiên.

 

12

56

Nhân một số thập với 10 ; 100 ; 1000 ; …

 

57

Luyện tập.

 

58

Nhân một số thập phân với một số thập phân.

 

59

Luyện tập.

 

60

Luyện tập (tt)

 

13

61

Luyện tập chung.

 

62

Luyện tập chung.

 

63

Chia một số thập phân cho một số tự nhiên.

 

64

Luyện tập.

 

65

Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; ….

 

14

66

Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân.

 

67

Luyện tập.

 

68

Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.

 

69

Luyện tập.

 

70

Chia một số thập phân cho một số thập phân.

 

15

71

Luyện tập.

 

72

Luyện tập chung.

- Không làm bài tập 1(c).

73

Luyện tập chung.

 

74

Tỉ số phần trăm.

 

75

Giải bài toán về tỉ số phần trăm.

 

16

76

Luyện tập

 

77

Giải toán về tỉ số phần trăm (tiết 2)

 

78

Luyện tập

 

79

Giải toán về tỉ số phần trăm (tiết 3)

 

80

Luyện tập

 

17

81

Luyện tập chung

 

82

Luyện tập chung

 

83

Giới thiệu máy tính bỏ túi

- Không yêu cầu chuyển một số phân số thành số thập phân.

- Không làm bài tập 2; bài tập 3.

84

Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm

- Điều chỉnh yêu cầu:  Biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm.

- Không làm bài tập 3.

85

Hình tam giác

 

18

86

Diện tích hình tam giác

 

87

Luyện tập

 

88

Luyện tập chung

 

89

Kiểm tra học kì 1

 

90

Hình thang

 

HC KÌ II : 17 tun = 85 tiết

19

91

Diện tích hình thang

 

92

Luyện tập

 

93

Luyện tập chung

 

94

Hình tròn – Đường tròn

 

95

Chu vi hình tròn

 

20

96

Luyện tập

 

97

Diện tích hình tròn

 

98

Luyện tập

 

99

Luyện tập chung

 

100

Giới thiệu biểu đồ hình quạt

 

21

101

Luyện tập về diện tích

 

102

Luyện tập về diện tích (tt)

 

103

Luyện tập chung

 

104

Hình hộp chữ nhật-Hình lập phương

 

105

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

22

106

Luyện tập

 

107

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

108

Luyện tập

 

109

Luyện tập chung

 

110

Thể tích của một hình

 

23

111

Xăng-ti-mét khối ; Đề-xi-mét khối

 

112

Mét khối

- Không làm bài tập 2(a).

113

Luyện tập

 

114

Thể tích hình hộp chữ nhật

 

115

Thể tích hình lập phương

 

24

116

Luyện tập chung

 

117

Luyện tập chung

 

118

Giới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầu

- Chuyển thành bài đọc thêm.

119

Luyện tập chung

 

120

Luyện tập chung

 

25

121

Kiểm tra định kì giữa kì 2

 

122

Bảng đơn vị đo thời gian

 

123

Cộng,. Trừ số đo thời gian

 

124

Cộng. Trừ số đo thời gian

 

125

Luyện tập

 

26

126

Nhân số đo  thời gian

 

127

Chia số đo thời gian

 

128

Luyện tập

 

129

Luyện tập chung

 

130

Vận tốc

 

27

131

Luyện tập

 

132

Quãng  đường

 

133

Luyện tập

 

134

Thời gian

 

135

Luyện tập

 

28

136

Luyện tập chung

 

137

Luyện tập chung

 

138

 

Luyện tập chung

 

- Tập trung vào bài toán cơ bản (Mối quan hệ: Vận tốc; Thời gian; Quãng đường).

139

Ôn tập về số tự nhiên

 

140

Ôn tập về phân số

 

29

141

Ôn tập về phân số (tt)

 

142

Ôn tập về số thập phân

 

143

Ôn tập về số thập phân (tt)

 

144

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

 

145

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tt)

 

30

146

Ôn tập về đo diện tích

 

147

Ôn tập về đo thể tích

 

148

Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (tt)

 

149

Ôn tập về đo thời gian

 

150

Ôn tập : Phép cộng

 

31

151

Phép trừ

 

152

Luyện tập

 

153

Phép nhân

 

154

Luyện tập

 

155

Phép chia

 

32

156

Luyện tập

 

157

Luyện tập (tt)

 

158

Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian

 

159

Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình

 

160

Luyện tập

 

33

161

Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình

 

162

Luyện tập

 

163

Luyện tập chung

 

164

Một số dạng toán đặc biệt đã học

 

165

Luyện tập

 

34

166

Luyện tập

 

167

Luyện tập

 

168

Ôn tập về biểu đồ

 

169

Luyện tập chung

 

170

Luyện tập chung

 

35

171

Luyện tập chung

 

172

Luyện tập chung

 

173

Luyện tập chung

 

174

Luyện tập chung

 

175

Kiểm tra định kì (Cuối học kì II)

 

III/ MÔN : ĐẠO ĐỨC

Mỗi tuần : 1 tiết

Cả năm : 35 tuần = 35 tiết

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HỌC KÌ I : 18 Tuần = 18 tiết

1

01

Em là học sinh lớp 5 (tiết 1)

 

2

02

Em là học sinh lớp 5 (tiết 2)

 

3

03

Có trách nhiệm về việc làm của mình (tiết 1)

 

4

04

Có trách nhiệm về việc làm của mình (tiết 2)

 

5

05

Có chí thì nên (tiết 1)

 

6

06

Có chí thì nên (tiết 2)

 

7

07

Nhớ ơn tổ tiên (tiết 1)

 

8

08

Nhớ ơn tổ tiên (tiết 2)

 

9

09

Tình bạn (tiết 1)

 

10

10

Tình bạn (tiết 2)

 

11

11

Thực hành giữa kì 1

 

12

12

Kính già yêu trẻ (tiết 1)

 

13

13

Kính già, yêu trẻ (tiết 2).

 

14

14

Tôn trọng phụ nữ (tiết 1).

 

15

15

Tôn trọng phụ nữ (tiết 2).

 

16

16

Hợp tác với những người xung quanh (tiết 1)

 

17

17

Hợp tác với những người xung quanh (tiết 2)

 

18

18

Thực hành cuối kì 1

 

HỌC KÌ II : 17 Tuần = 17 tiết

19

19

Em yêu quê hương (tiết 1)

 

20

20

Em yêu quê hương (tiết 2)

 

21

21

Uy ban nhân dân xã, phường em

- Không yêu cầu HS làm bài tập 4 (Trang 33).

22

22

Ủy ban nhân dân xã phường em (tiết 2)

23

23

Em yêu Tổ quốc Việt Nam

- Không yêu cầu HS làm bài tập 4 (Trang 36).

24

24

Em yêu tổ quốc Việt nam (tiết 2)

25

25

Thực hành giữa kì 2

 

26

26

Em yêu hòa bình (tiết 1)

- Không yêu cầu HS làm bài tập 4 (Trang 39).

27

27

Em yêu hòa bình (tiết 2)

28

28

Em tìm hiểu về Liên Hợp quốc

- Không dạy cả bài.

29

29

Em tìm hiểu về Liên Hợp quốc (tiết 2)

30

30

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

 

31

31

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (Tiết 2)

 

32

32

Ý thức trách nhiệm của người học sinh khi tham gia giao thông

 

33

33

Thực hành an toàn giao thông

 

34

34

Thực hành cuối học kì 2 và cuối năm

 

35

35

Thực hành cuối học kì 2 và cuối năm

 

IV/ MÔN  : KHOA HỌC

Mỗi tuần : 2 tiết

Cả năm 35 tuần = 70 tiết

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HỌC KÌ I : 18 Tuần = 36 tiết

1

01

Sự sinh sản

 

02

Nam hay nữ (tiết 1)

 

2

03

Nam hay nữ (tiết 2)

 

04

Cơ thể chúng ta được hình thnh như thế nào ?

 

3

05

Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ ?

- Không yêu cầu tất cả học sinh học bài này. Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tự học bài này phù hợp với điều kiện gia đình mình.

06

Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì

 

4

07

Từ tuổi vị thành niên đến tuổi già

 

08

Vệ sinh tuổi dậy thì

 

5

09

Thực hành : Nói “ Không”đối với các chất gây nghiện

 

10

Thực hành :Nói ” Không” đối với các chất gây nghiện (tt)

 

6

11

Dùng thuốc an toàn

 

12

Phòng bệnh sốt rét

 

7

13

Phòng bệnh sốt xuất huyết

 

14

Phòng bệnh viêm não

 

8

15

Phòng bệnh viêm gan A

 

16

Phòng tránh HIV/AIDS

 

9

17

Thái độ đối với người nhiễm HIV/AIDS.

 

18

Phòng tránh bị xâm hại.

 

10

19

Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ.

 

20

Ôn tập con người và sức khỏe

 

11

21

Ôn tập : con người và sức khỏe.

 

21

Tre, mây, song.

 

12

23

Sắt, gang, thép.

 

24

Đồng và hợp kim đồng

 

13

25

Nhôm.

 

26

Đá vôi.

 

14

27

Gốm xây dựng : Gạch, ngói.

 

28

Xi măng.

 

15

29

Thủy tinh.

 

30

Cao su.

 

16

31

Chất dẻo

 

32

Tơ sợi

 

17

33

Ôn tập học kì 1

 

34

Kiểm tra học kì 1

 

18

35

Sự chuyển thể của chất

 

36

Hỗn hợp

 

HỌC KÌ II : 17 Tuần = 34 tiết

19

37

Dung dịch

 

38

Sự biến đổi hóa học

 

20

39

Sự biến đổi hóa học

 

40

Năng lượng

 

21

41

Năng lượng mặt trời

 

42

Sử dụng năng lượng chất đốt

 

22

43

Sử dụng năng lượng chất đốt

 

44

Sử dụng năng lượng gió và năng lượng nước chảy

 

23

45

Sử dụng năng lượng điện

 

46

Lắp mạch điện đơn giản

 

24

47

Lắp mạch điện đơn giản

 

48

An toàn và tránh lãng phí khi sử dụng điện

 

25

49

Ôn tập : Vật chất và năng lượng

 

50

Ôn tập : Vật chất và năng lượng (tt)

 

26

51

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa

 

52

Sự sinh sản của thực vật có hoa

- Không yêu cầu tất cả học sinh sưu tầm tranh ảnh về hoa thụ phấn nhờ côn trùng hoặc nhờ gió. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có điều kiện sưu tầm, triển lãm.

27

53

Cây con mọc lên từ hạt

 

54

Cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ

 

28

55

Sự sinh sản của động vật

- Không yêu cầu tất cả học sinh vẽ hoặc sưu tầm tranh ảnh những con vật mà bạn thích. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có khả năng,  điều kiện được vẽ, sưu tầm, triển lãm.

56

Sự sinh sản của côn trùng

 

29

57

Sự sinh sản của ếch

 

58

Sự sinh sản và nuôi con của chim

- Không yêu cầu tất cả học sinh sưu tầm tranh ảnh về sự nuôi con của chim. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có điều kiện sưu tầm, triển lãm.

30

59

Sự sinh sản của thú

 

60

Sự nuôi và dạy con của một số loài thú

 

31

61

Ôn tập: thực vật và động vật

 

62

Môi trường

 

32

63

Tài nguyên thiên nhiên

 

64

Vai trò của môi trường tự nhiên đối với con người

 

33

65

Tác động của con người đến môi trường rừng

- Không yêu cầu tất cả học sinh sưu tầm tranh ảnh, thông tin về nạn phá rừng và hậu quả của nó. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có điều kiện sưu tầm, triển lãm.

66

Tác động của con người đến môi trường đất

- Không yêu cầu tất cả học sinh sưu tầm tranh ảnh, thông tin về tác động của con người đến môi trường đất và hậu quả của nó. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có điều kiện sưu tầm, triển lãm.

34

67

Tác động của con người đến môi trường không khí và nước

 

68

Một số biện pháp bảo vệ môi trường

- Không yêu cầu tất cả học sinh sưu tầm tranh ảnh, thông tin về các biện pháp bảo vệ môi trường. Giáo viên hướng dẫn, động viên, khuyến khích để những em có điều kiện sưu tầm, triển lãm.

35

69

Ôn tập : Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

 

70

Kiểm tra cuối năm

 

V/ MÔN  : LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ

Mỗi tuần : 2 tiết (LS : 1 tiết ; ĐL : 1 tiết)

Cả năm 35 tuần = 70 tiết

Tun

Phân môn

Tiết s

Tên bài

Ni dung điu chnh

HỌC KÌ I (18 tuần : 36 tiết – LS : 18 tiết ; ĐL : 18 tiết)

1

Lịch sử

01

“Bình Tây Đại nguyên soái” Trương Định

 

Địa lí

01

Việt Nam – Đất nước chúng ta

 

2

Lịch sử

02

Nguyễn Trường Tộ mong muốn canh tân đất nước

 

Địa lí

02

Địa hình và khoáng sản

 

3

Lịch sử

03

Cuộc phản công ở kinh thành Huế

- Không yêu cầu tường thuật, chỉ kể lại một số sự kiện về cuộc phản công ở kinh thành Huế.

Địa lí

03

Khí hậu

 

4

Lịch sử

04

Xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX - Đầu thế kỉ XX

 

Địa lí

04

Sông ngòi

 

5

Lịch sử

05

Phan Bội Châu và phong trào Đông Du

 

Địa lí

05

Vùng biển nước ta

 

6

Lịch sử

06

Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước

 

Địa lí

06

Đất và rừng

 

7

Lịch sử

07

Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời

 

Địa lí

07

Ôn tập

- Không yêu cầu hệ thống hóa, chỉ cần nêu một số đặc điểm chính về địa lý tự nhiên Việt Nam, địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng.

8

Lịch sử

08

Xô viết Nghệ - Tĩnh

 

Địa lí

08

Dân số nước ta

 

9

Lịch sử

09

Cách mạng mùa thu.

- Không yêu cầu tường thuật, chỉ kể lại một số sự kiện về cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.

Địa lí

09

Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

 

10

Lịch sử

10

Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập.

- Không yêu cầu tường thuật, chỉ nêu một số nét về cuộc mít tinh ngày 2-9-1945 tại Quảng trường Ba Đình.

Địa lí

10

Nông nghiệp.

- Sử dụng lược đồ để nhận biết về cơ cấu và phân bố của nông nghiệp (không yêu cầu nhận xét).

11

Lịch sử

11

Ôn tập : Hơn tám mươi năm chống thực dân Pháp xâm lược và đô hộ (1858 – 1945).

 

Địa lí

11

Lâm nghiệp và thủy sản.

- Sử dụng sơ đồ, bản đồ số liệu để nhận biết về cơ cấu và phân bố của lâm nghiệp và thủy sản (không yêu cầu nhận xét).

12

Lịch sử

12

Vượt qua tình thế hiểm nghèo.

 

Địa lí

12

Công nghiệp.

 

13

Lịch sử

13

“Thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước”.

 

Địa lí

13

Công nghiệp (tiếp theo).

 

14

Lịch sử

14

Thu – Đông 1947, Việt Bắc “mồ chôn giặc Pháp”.

- Không yêu cầu trình bày diễn biến, chỉ kể lại một số sự kiện về chiến dịch Việt-Bắc thu-đông năm 1947 .

Địa lí

14

Giao thông vận tải.

 

15

Lịch sử

15

Chiến thắng Biên giới Thu – Đông 1950.

- Không yêu cầu tường thuật, chỉ kể lại một số sự kiện về chiến dịch Biên Giới.

Địa lí

15

Thương mại và du lịch.

 

16

Lịch sử

16

Hậu phương những năm sau chiến dịch Biên giới

 

Địa lí

16

Ôn tập

- Không yêu cầu hệ thống hóa các kiến thức đã học, chỉ cần biết một số đặc điểm chính về địa lý tự nhiên, dân cư, các ngành kinh tế của nước ta

17

Lịch sử

17

Ôn tập học kì 1

 

Địa lí

17

Ôn tập học kì 1

 

18

Lịch sử

18

Kiểm tra cuối học kì 1

 

Địa lí

18

Kiểm tra cuối học kì 1

 

HỌC KÌ II (17 tuần : 34 tiết – LS : 17 tiết ; ĐL : 17 tiết)

19

Lịch sử

19

Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

- Không yêu cầu tường thuật, chỉ kể lại một số sự kiện về chiến dịch Điện Biên Phủ.

Địa lí

19

Châu Á

 

20

Lịch sử

20

Ôn tập chín năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc (1945 – 1954)

 

Địa lí

20

Châu Á (tt)

 

21

Lịch sử

21

Nước nhà bị chia cắt

 

Địa lí

21

Các nước láng giềng của Việt Nam

 

22

Lịch sử

22

Bến tre đồng khởi

 

Địa lí

22

Châu Âu

 

23

Lịch sử

23

Nhà máy hiện đại đầu tiên ở nước ta

 

Địa lí

23

Một số nước ở Châu Âu

- Bài tự chọn.

24

Lịch sử

24

Đường Trường Sơn

 

Địa lí

24

Ôn tập

 

25

Lịch sử

25

Sấm sét đêm giao thừa

 

Địa lí

25

Châu Phi

 

26

Lịch sử

26

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”

 

Địa lí

26

Châu Phi (tt)

- Bài tự chọn.

27

Lịch sử

27

Lễ kí Hiệp định Pa - ri

 

Địa lí

27

Châu Mĩ

 

28

Lịch sử

28

Tiến vào Dinh Độc lập

 

Địa lí

28

Châu Mĩ (tt)

- Bài tự chọn.

29

Lịch sử

29

Hoàn thành thống nhất đất nước

 

Địa lí

29

Châu Đại Dương và châu Nam Cực

 

30

Lịch sử

30

Xây dựng Nhà máy thủy điện Hòa Bình

 

Địa lí

30

Các dại dương trên thế giới

 

31

Lịch sử

31

(LS địa phương) : Tìm hiểu về anh hùng Ngô Mây

 

Địa lí

31

(ĐL địa phương) : Tìm hiểu về Vị trí, giới han, địa hình tự nhiên huyện Phù Cát

 

32

Lịch sử

32

Giới thiệu tiểu sử anh hùng Ngô Mây

 

Địa lí

32

Vị trí, giới hạn, địa hình tự nhiên huyện Phù Cát (tt)

 

33

Lịch sử

33

Ôn tập lịch sử nước ta từ giữa thế kỉ XIX đến nay

 

Địa lí

33

Ôn tập cuối năm

- Không yêu cầu hệ thống hóa đặc điểm, chỉ cần nêu một số đặc điểm chính về điều kiện tự nhiên, dân cư, kinh tế của các châu lục.

34

Lịch sử

34

Ôn tập học kì 2

 

Địa lí

34

Ôn tập học kì 2

 

35

Lịch sử

35

Kiểm tra định kì cuối học kì II

 

Địa lí

35

Kiểm tra định kì cuối học kì II

 

VI/ MÔN : ÂM NHẠC

Mỗi tuần : 1 tiết

Cả năm : 35 tuần = 35 tiết

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HC KÌ I : 18 Tun = 18 tiết

1

01

Ôn tập một số bài hát đã học

 

2

02

Học hát : bài Reo vang bình minh. - N&L: Lưu Hữu Phước

 

3

03

Ôn tập bài hát : Reo vang bình minh.- TĐN: số 1

 

4

04

Học hát: Hãy giữ cho em bầu trời xanh  - N&L:Huy Trân

 

5

05

Ôn tập bài hát: Hãy giữ cho em bầu trời xanh.- TĐN:số 2

 

6

06

Học hát bài : Con chim hay hót -. N&L: Phan Huỳnh Điểu

 

7

07

Ôn tập bài hát: Con chim hay hót. - TĐN: Số 1-số 2

 

8

08

Ôn tập 2 bài hát: Reo vang bình minh. -  Hãy giữ cho em bầu trời xanh. .- Nghe nhạc

 

9

09

Học hát : bài : Những bông hoa những bài ca - (Nhạc và lời : Hồng Long).

 

10

10

Ôn tập bài hát : Những bông hoa những bài ca. Giới thiệu một số nhạc cụ nước ngoài.

 

11

11

Tập đọc nhạc : TĐN số 3. -  Nghe nhạc.

 

12

12

Học hát : Bài : Ước mơ - (Nhạc Trung Quốc – Lời việt : An Hòa).

 

13

13

Ôn tập bài hát : Ước mơ.  – TĐN : số 4

 

14

14

Ôn 2 bài hát : Những bông hoa những bài ca & Ước mơ.   –  Nghe nhạc.

 

15

15

Ôn tập TĐN số 3, số 4.    – Nghe nhạc.

 

16

16

Học hát : “Đất nước tươi đẹp sao” - Nhạc Ma-lai-xi-a

 

17

17

Ôn hai bài hát : Reo vang bình minh Hãy giữ cho em bầu trời xanh -   Ôn tập : TĐN số 2

 

18

18

Tập biểu diễn 2 bài hát : Những bông hoa những bài ca ; Ước mơ. –  Ôn tập : TĐN : số 4

 

HC KÌ II : 17 Tun = 17 tiết

19

19

Học hát : Hát mừng  (Dân ca Tây Nguyên)

 

20

20

Ôn tập bài hát : Hát mừng  -  TĐN : số 5

 

21

21

Học hát bài : Tre ngà bên Lăng Bác -  N&L : Hàn Ngọc Bích

 

22

22

Ôn bài hát : Tre ngà bên Lăng Bác -TĐN :số 6

 

23

23

Ôn tập 2 bài hát : Hát mừng ; Tre ngà bên Lăng Bác Ôn tập TĐN số 6

 

24

24

Học hát bài : Màu xanh quê hương (Theo điệu Sa-ri-ăng. Dân ca Khơ-me Nam Bộ. Đặt lời mới : Nam Anh

- Không dạy bài “Màu xanh quê hương” vì bài này rất khó thể hiện, địa phương có thể thay thế bài hát này bằng bài hát khác trong phần Phụ lục tập Bài hát lớp 5.

25

25

Ôn tập bài hát : Màu xanh quê hương. - TĐN : số 7

 

26

26

Học hát bài “Em vẫn nhớ trường xưa” – Nhạc và lời : Thanh Sơn

 

27

27

Ôn tập bài hát : Em vẫn nhớ trường xưa   -  Tập đọc nhạc : TĐN : số 8

 

28

28

Ôn tập 2 bài hát : Màu xanh quê hương ; Em vẫn nhớ trường xưa  -  Kể chuyện âm nhạc

 

29

29

Ôn tập đọc nhạc : TĐN số 7, số 8   -   Nghe nhạc

 

30

30

Học hát bài : Dàn đồng ca mùa hạ (Nhạc Lê minh Châu – Lời : Phỏng thơ Nguyễn Minh Nguyên).

 

31

31

Ôn bài hát : Dàn đồng ca mùa hạ  - Nghe nhạc

 

32

32

Học hát : Bài mùa hoa phượng nở   - Nhạc và lời : Hoàng Vân

 

33

33

Ôn tập và kiểm tra 2 bài hát : Tre ngà bên Lăng Bác & Màu xanh quê hương

 

34

34

Ôn tập và kiểm tra 2 bài hát : Em vẫn nhớ trường xưa & Dàn đồng ca mùa hạ  - Ôn tập bài đọc nhạc số 6

- Thay bằng tập biểu diễn các bài hát.

35

35

Tập biểu diễn bài hát

- Thay bằng tập biểu diễn các bài hát đã học.

VII/ MÔN : MĨ THUẬT

Mỗi tuần : 1 tiết

Cả năm : 35 tuần = 35 tiết

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HC KÌ I : 18 Tun = 18 tiết

1

01

Thường thức Mĩ thuật : Xem tranh Thiếu nữ bên hoa huệ

- Tập mô tả, nhận xét khi xem tranh.

2

02

Vẽ trang trí : Màu sắc trong trang trí

 

3

03

Vẽ tranh : Đề tài Trường em

- Tập vẽ tranh đề tài trường em.

4

04

Vẽ theo mẫu : Vẽ khối hộp và khối cầu

 

5

05

Tập nặn tạo dáng : Nặn con vật quen thuộc

 

6

06

Vẽ trang trí : Vẽ đối xứng qua trục

- Tập vẽ một họa biết đối xứng đơn giản.

7

07

Vẽ tranh : Vẽ đề tài An toàn giao thông

- Tập vẽ tranh đề tài trường em.

8

08

Vẽ theo mẫu ; Mẫu có dạng hình trụ và hình cầu

 

9

09

TTMT : Giới thiệu sơ lược về điêu khắc cổ Việt Nam.

 

10

10

Vẽ trang trí : Trang trí đối xứng qua trục.

- Tập vẽ một họa biết đối xứng đơn giản.

11

11

Vẽ tranh : Đề tài ngày Nhà giáo Việt Nam

 (20 – 11).

- Tập vẽ tranh đề tài Ngày Nhà giáo Việt Nam.

12

12

Vẽ theo mẫu : Mẫu có hai vật mẫu.

 

13

13

Tập nặn tạo dáng : Tạo dáng người.

- Tập nặn một dáng Người đơn giản.

14

14

Vẽ trang trí : Trang trí đường diềm ở đồ vật.

- Tập trang trí đường diềm đơn giản vào đồ vật.

15

15

Vẽ tranh : Đề tài Quân đội

- Tập vẽ tranh đề tài Quân đội.

16

16

Vẽ theo mẫu : Mẫu vẽ có hai vật mẫu

- Tập vẽ quả dừa hoặc cái xô đựng nước.

17

17

Thường thức mĩ thuật : Xem tranh Du kích tập bắn

- Tập mô tả, nhận xét khi xem tranh.

18

18

Vẽ trang trí : Trang trí hình chữ nhật

 

HC KÌ II : 17 Tun = 17 tiết

19

19

Vễ tranh đề tài : Ngày tết, lễ hội và mùa xuân

- Tập vẽ tranh đề tài Ngày tết, Lễ hội mùa xuân.

20

20

Vẽ theo mẫu : Mẫu vẽ có hai hoặc ba mẫu vẽ

 

21

21

Tập năn tạo dáng : Đề tài tự chọn

- Tập nặn một dáng Người hoặc dáng con vật đơn giản.

22

22

Vẽ trang trí: Tìm hiểu về kiểu chữ in hoa nét thanh, nét đậm

- Tập kẽ chữ A, B theo mẫu chữ in hoa nét thanh, nét đậm.

23

23

Vẽ tranh : Đề tài tự chọn 

- Tập vẽ tranh đề tài tự chon.

24

24

Vẽ theo mẫu : Mẫu vẽ có 2 hoặc 3 vật mẫu

- Tập vẽ mẫu có 2 vật mẫu.

25

25

Thường  thức mĩ thuật : Xem tranh Bác Hồ đi công tác

- Tập mô tả, nhận xét khi xem tranh.

26

26

Vẽ trang trí : Tập kẽ kiểu chữ in hoa nét thanh, nét đậm

- Tập kẽ chữ CHĂM HỌC theo mẫu chữ in hoa nét thanh, nét đậm.

27

27

Vẽ tranh : Đề tài môi trường

- Tập vẽ tranh đề tài môi trường.

28

28

Vẽ theo mẫu : Mẫu có hai hoặc ba vật mẫu (vẽ màu)

- Tập vẽ mẫu có 2 vật mẫu.

29

29

Tập nặn tạo dáng : Đề tài ngày hội

- Tập nặn một dáng người hoặc dáng con vật đơn giản.

30

30

Vẽ trang  trí : Trang trí đầu báo tường

- Tập trang trí đầu báo tường.

31

31

Vẽ tranh : Đề tài Ước mơ của em

- Tập vẽ tranh đề tài> Ước mơ của em.

32

32

Vẽ theo mẫu : Vẽ tĩnh vật (vẽ màu)

- Tập vẽ quả hoặc lọ hoa.

33

33

Vẽ trang trí : Trang trí cổng trại hoăc lều trại thiếu nhi

- Tập trang trí Cổng trại hay Lều trại.

34

34

Vẽ tranh : Đề tài tự chọn

- Tập vẽ tranh đề tài Tự chọn.

35

35

Tổng kết năm học : Trưng bày các bài vẽ bài nặn đẹp

 

VIII/ MÔN : KĨ THUẬT

Mỗi tuần : 1 tiết

Cả năm : 35 tuần = 35 tiết

Tuần

Tiết số

Tên bài

 

Nội dung điều chỉnh

 

HC KÌ I : 18 Tun = 18 tiết

1

01

Đính khuy hai lỗ (tiết 1)

 

2

02

Đính khuy hai lỗ (tiết 2)

 

3

03

Thêu dấu nhân (tiết 1)

 

4

04

Thêu dấu nhân (tiết 2)

 

5

05

Một số dụng cụ nấu ăn và ằn uống trong gia đình.

 

6

06

Chuẩn bị nấu ăn.

 

7

07

Nấu cơm (tiết 1)

 

8

08

Nấu cơm (tiết 2)

 

9

09

Luộc rau.

 

10

10

Bày, dọn bữa ăn trong gia đình.

 

11

11

Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống.

 

12

12

Cắt, khâu, thêu (T1).

 

13

13

Cắt , khâu , thêu. (tiết 2).

 

14

14

Cắt , khâu , thêu. (tiết 3).

 

15

15

Lợi ích của việc nuôi gà.

 

16

16

Một số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta

 

17

17

Thức ăn nuôi gà (tiết 1)

 

18

18

Thức ăn nuôi gà (tiết 2)

 

HC KÌ II : 17 Tun = 17 tiết

19

19

Nuôi dưỡng gà

 

20

20

Chăm sóc gà

 

21

21

Vệ sinh phòng bệnh cho gà

 

22

22

Lắp xe cần cẩu (tiết 1)

 

23

23

Lắp xe cần cẩu (tiết 2)

 

24

24

Lắp xe ben (tiết1)

 

25

25

Lắp xe ben (tiết2)

 

26

26

Lắp xe ben (Tiết 3)

 

27

27

Lắp máy bay trực thăng (tiết 1)

 

28

28

Lắp máy bay trực thăng (tiết 2)

 

29

29

Lắp máy bay trực thăng (tiết 3)

 

30

30

Lắp rô bốt (tiết 1)

 

31

31

Lắp rô bốt (Tiết 2)

 

32

32

Lắp rô bốt (Tiết 3)

 

33

33

Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 1)

 

34

34

Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 2)

 

35

35

Lắp ghép mô hình tự chọn (tiết 3)

 

IX MÔN  : THỂ DỤC

Mỗi tuần : 2 tiết

Cả năm 35 tuần = 70 tiết

Tuần

Tiết

số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HC KÌ I : 18 Tun = 36 tiết

1

01

Tổ chức lớp-Đội hình đội ngũ-Trò chơi: “Kết bạn”

 

02

Đội hình đội ngũ -Tr/chơi”Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau” và ”Lò cò tiếp sức”

 

2

03

Đội hình đội ngũ - Trò chơi : ”Chạy tiếp sức”

 

04

Đội hình đội ngũ – Trò chơi : ”Kết bạn”

 

3

05

Đội hình đội ngũ – Trò chơi “Bỏ khăn”

 

06

Đội hình đội ngũ – Trò chơi “Đua ngựa”

 

4

07

Đội hình đội ngũ - Trò chơi : ”Hoàng Anh-Hoàng Yến”

 

08

Đội hình đội ngũ – Trò chơi”Mèo đuổi chuột”

 

5

09

Đội hình đội ngũ-Trò chơi : ”Nhảy ô tiếp sức”

 

10

Đội hình đội ngũ - Trò chơi : ”Nhảy đúng, nhảy nhanh”

 

6

11

Đội hình đội ngũ-Trò chơi : ”Chuyển đồ vật”

 

12

Đội hình đội ngũ – Trò chơi : ”Lăn bóng bằng tay”

 

7

13

Đội hình đôi ngũ -Trò chơi : “Trao tín gậy”

 

14

Đội hình đội ngũ-Trò chơi : ”Trao tín gậy”

 

8

15

Đội hình đội ngũ -Trò chơi : ”Trao tín gậy”

 

16

Đôịng tác vươn thở và tay - Trò chơi ”Dẫn bóng”

 

9

17

Động tác chân – Trò chơi : “Dẫn bóng”.

 

18

Ôn 3 động tác : Vươn thở, Tay, Chân – Trò chơi : “Ai nhanh và khéo hơn”.

 

10

19

Động tác Vặn mình – Trò chơi : “Ai nhanh và khéo hơn”.

20

Trò chơi : “Chạy nhanh theo số.”

 

11

21

Động tác toàn thân – Trò chơi :”Chạy nhanh theo số”.

22

Động tác : Vươn thở, tay, Chân, Vặn mình, Toàn thân – Trò chơi : “Chạy nhanh theo số”.

 

12

23

Ôn 5 động tác của bài thể dục – Trò chơi : “Ai nhanh và khéo hơn”.

24

Ôn 5 động tác của bài thể dục – Trò chơi :” Kết bạn”.

13

25

Động tác thăng bằng – Trò chơi: “Ai nhanh và khéo hơn”.

26

Động tác nhảy.  – Trò chơi :”Chạy nhanh theo số”

 

14

27

Động tác Điều hòa. – Trịò chơi : “Thăng bằng”.

 

28

Bài thể dục phát triển chung. – Trò chơi :”Thăng bằng”.

15

29

Bài thể dục phát triển chung. – Trò chơi : ”Thỏ nhảy”.

30

Bài thể dục phát triển chung. – Trò chơi : ”Thỏ nhảy”.

16

31

Bài thể dục phát triển chung – Trò chơi : “Lò cò tiếp sức”

32

Bài thể dục phát triển chung – Trò chơi : “Nhảy lướt sóng”

17

33

Trò chơi : “Chạy tiếp sức theo vòng tròn”

 

34

Đi đều vòng phải, vòng trái - Trò chơi : “Chạy tiếp sức theo vòng tròn”

18

35

Đi đều vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp – Trò chơi : “Chạy tiếp sức theo vòng tròn”

 

36

Sơ kết học kì 1

 

HC KÌ II : 17 Tun = 34 tiết

19

37

Trò chơi : “Lò cò tiếp sức và Đua ngựa”

 

38

Tung và bắt bóng – Trò chơi : “Bóng chuyền sáu”

 

20

39

Tung bắt bóng – Trò chơi: “Bóng chuyền sáu”

 

40

Tung bắt bóng  _-   Nhảy dây

 

21

41

Tung bắt bóng - Nhảy dây - Bật cao

 

42

Nhảy dây - Bật cao. Trò chơi  : “Trồng nụ, trồng hoa”

- Có thể không chơi trò chơi: “Trồng nụ, trồng hoa”.

22

43

Nhảy dây - Phối hợp mang vác- Trò chơi : “Trồng nụ, trồng hoa”

- Có thể không chơi trò chơi: “Trồng nụ, trồng hoa”.

44

Nhảy dây- Di chuyển tung bắt bóng

 

23

45

Nhảy dây – Bật cao – Trò chơi “Qua cầu tiếp sức”

 

46

Nhảy dây – Trò chơi “Qua cầu tiếp sức”

 

24

47

Phối hợp chạy và bật nhảy – Trò chơi “Qua cầu tiếp sức”

48

Phối hợp chạy và bật nhảy – Trò chơi  : “chuyền nhanh; nhảy nhanh”

25

49

Phối hợp chạy và bật nhảy – Trò chơi :chuyền nhanh; nhảy nhanh”

50

Bật cao - Trò chơi : “chuyền nhanh; nhảy nhanh”

 

26

51

Ném bóng  - Trò chơi : “Chuyền và bắt bóng tiếp sức”

 

52

Ném bóng  - Trò chơi : “Chuyền và bắt bóng tiếp sức”

- Có thể không thực hiện tung  bắt bóng qua kheo chân.

27

53

Ném bóng  -  Trò chơi “chuyền và bắt bóng tiếp sức”

- Có thể không thực hiện tung  bắt bóng qua kheo chân.

54

Ném bóng  -  Trò chơi : “chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”

 

28

55

Ném bóng  -  Trò chơi  : “Bỏ khăn”

 

56

Ném bóng  -  Trò chơi : “Hoàng Anh-Hoàng Yến”

 

29

57

Ném bóng  -  Trò chơi  : “Nhảy đúng, nhảy nhanh”

 

58

Ném bóng  -  Trò chơi : “Nhảy ô tiếp sức”

 

30

59

Ném bóng  -  Trò chơi : “Lò cò tiếp sức”

 

60

Ném bóng  -  Trò chơi  : “Trao tín gậy”

 

31

61

Ném bóng   -   Trò chơi : : “Nhảy ô tiếp sức”

 

62

Ném bóng   -   Trò chơi : “Chuyển đồ vật”

 

32

63

Ném bóng   -   Trò chơi : “Lăn bóng bằng tay”

 

64

Ném bóng   -   Trò chơi : “Dẫn bóng”

 

33

65

Ném bóng   -   Trò chơi : “Dẫn bóng”

 

66

Ném bóng   -   Trò chơi : “Dẫn bóng”

 

34

67

Trò chơi : “Nhảy ô tiếp sức” và “Dẫn bóng”

 

68

Trò chơi : “Nhảy đúng nhảy nhanh” và “Ai kéo khỏe”

35

69

Trò chơi “Lò cò tiếp sức” và “Lăn bóng bằng tay”

 

70

Tổng kết môn  học

 

 

 

 

Có thể bạn quan tâm
I/ MÔN : TIẾNG VIỆT Mỗi tuần : 8 tiết Cả năm : 35 tuần = 280 tiết.
Bài viết mới nhất
TRƯỜNGTIỂU HỌC KIM ĐỒNG
Địa chỉ: xã Hòa Hội Huyện Xuyên Mộc Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Điện thoại: 0643877549
Email: c1kimdong.xuyenmoc.moec.gmail.com